一般的にベトナム語の形容詞を勉強しましょう 

1. 形状     hình dạng
2. 丸い     Tròn

このCDは丸いです。 cái CD này là hình tròn.
3. まっすぐ     ngay, thẳng

まっすぐ行く đi thẳng
4. 四角     tứ giác, vuông

これは四角です。 đây là tứ giác.
5. 三角     tam giác

これは三角です。 đây là tam giác.

6. 味     nếm, thử, vị giác
7. 苦い     đắng
8. 新鮮    tươi
9. 塩辛い    mặn
10. 酸っぱい     chua
11.辛い     cay
12. 甘い     ngọt

 

13. 資質    chất lượng
14. 悪い    xấu

私の机はわるいです。 cái bàn của tôi thì xấu.
15. きれい    sạch, đẹp

このかばんはきれいです。 cái cặp này thì đẹp.

あのかのじょはきれいです。 cô gái đó đẹp.
16. 暗い    bóng tối

わたしのへやはくらいです。 Phòng của tôi thì tối.
17. 難しい    khó khăn

この宿題はむずかしいです。 bài tập này thì khó.
18. 汚い    dơ bẩn
19. 乾いている    khô
20. 簡単    dễ dàng
21. 空の    trống trải
22. 高い    đắt tiền

このうちはたかいです。 cái nhà này thì đắt.
23. 速い    nhanh

このくるまははやいです。 cái xe này thì nhanh.
34. 外国の    nước ngoài
35. いっぱい    đầy đủ
36. 良い    tốt
37. ハード    cứng
38. 重い    nặng
39. 安い    không đắc, rẻ
40. 軽い    ánh sáng
41. ローカル    địa phương
42. 新しい    mới
43. うるさい    ồn ào
44. 古い    xưa, cũ, già (while talking about old people)
45. 強力な    quyền lực
46. 静かな    yên tĩnh
47. 正しい    chính xác
48. 遅い    chậm
49. ソフト    mềm
50. とても    rất
51. 弱い    yếu
55. 濡れている    ẩm ướt
56.間違った    sai
57. 若い    trẻ

58. 数量    số lượng
59. 少ない    vài
60. 少し    ít
61. 多い    nhiều
62. はるかに    nhiều
63. 一部    một phần
64. いくつかの    một số
65. 少し    một vài
66. 全体    toàn bộ

222 Lượt xem