申請工作 Hồ Sơ Xin Việc

申請工作 Hồ Sơ Xin Việc

Phần 1 : 申請工作 / Hồ Sơ Xin Việc

我剛畢業,正在找工作。
Wǒ gāng bìyè, zhèngzài zhǎo gōngzuò.
Tôi vừa tốt nghiệp,đang tìm việc làm.

請問,申請工作要哪些紙張?
Qǐngwèn, shēnqǐng gōngzuò yào nǎxiē zhǐzhāng?
xin hỏi,hồ sơ xin việc gồm những giấy tờ gì?

應聘文件包括一份申請書,體康檢查律歷表和兩張三尺吋照片。
Yìngpìn wénjiàn bāokuò yī fèn shēnqǐng shū, tǐ kāng jiǎnchá lǚlì biǎo hé liǎng zhāng sān chǐ cùn zhàopiàn.
Hồ sơ xin việc làm gồm đơn xin việc,phiếu khám sức khỏe ,sơ yếu lý lịch và 2 tấm ảnh 3*4

最好是要一份自傳你有哪種專業?
Zuì hǎo shì yào yī fèn zìzhuàn nǐ yǒu nǎ zhǒng zhuānyè?
Tốt nhất nên có một bản tự giới thiệu bản thân.

我學建築專業我是工程師。
Wǒ xué jiànzhú zhuānyè. Wǒ shì gōngchéngshī.

Tôi học chuyên ngành kiến trúc.Tôi là một kỹ sư.
你已經有多少年工作經驗?
Nǐ yǐjīng yǒu duō shào nián gōngzuò jīngyàn?

Anhđã có bao nhiêu năm kinh nghiệm làm việc
我已經在佑隆有限公司工作五年了
Wǒ yǐjīng zài yòu lóng yǒuxiàn gōngsī gōngzuò wǔ nián le.
Tôi đã làm việc tại công ty trách nhiệm hữu hạn Hữu Long được 5 năm.

為什麼你選擇我們的公司。
Wèishéme nǐ xuǎnzé wǒmen de gōngsī.
Tại sao anh chọn công ty của chúng tôi.

我想在這個崗位,我可以發揮我的潛力。
Wǒ xiǎng zài zhège gǎngwèi, wǒ kěyǐ fāhuī wǒ de qiánlì.
Tôi nghĩvới cương vịnày ,tôi cóthểphát huy năng lực của mình.

Phần 2 : 介绍

1请你自己介绍 / Mời bạn tự giới thiệu về bản thân

我叫玉庆,来自河内。我于2011年在河内工业大学毕业。
Wǒ jiào yù qìng, láizì hénèi. Wǒ yú 2011 nián zài hénèi gōngyè dàxué bìyè.
Tôi là Ngoc Khánh. Tôi đến từ Hà Nội. Tôi tốt nghiệp trường đại học công nghiệp Hà nội vào năm 2011.

我是一个很和睦的人所以跟任何人都可以配合好。
Wǒ shì yīgè hěn hémù de rén suǒyǐ gēn rènhé rén dōu kěyǐ pèihé hǎo.
Tôi rất dễ gần nên có thể làm việc tốt cùng với tất cả mọi người.
我喜欢跟各种各样的人接触,也经常给自己提出挑战是为了能改善我所做的工作。
Wǒ xǐhuān gēn gè zhǒng gè yàng de rén jiēchù, yě jīngcháng jǐ zìjǐ tíchū tiǎozhàn shì wèile néng gǎishàn wǒ suǒ zuò de gōngzuò.
Tôi thích tiếp xúc với nhiều người khác nhau và tôi luôn tự đặt ra thử thách cho chính mình để có thể cải thiện được mọi việc tôi làm.
在工作方面我经常努力为了得到所提出的目标。
Zài gōngzuò fāngmiàn wǒ jīngcháng nǔlì wèi liǎo dédào suǒ tíchū de mùbiāo.
Trong công việc, tôi luôn chăm chỉ để đạt được các mục tiêu đề ra.

休息及有空时看看杂志是我的爱好。
Xiūxí jí yǒu kòng shí kàn kàn zázhì shì wǒ de àihào.
Thư giãn và xem tạp chí trong thời gian rảnh là sở thích của tôi.
我最喜欢的活动之一是足球。周末我常常跟朋友一起踢足球。Wǒ zuì xǐhuān de huódòng zhī yī shì zúqiú. Zhōumò wǒ chángcháng gēn péngyǒu yīqǐ tī zúqiú.
Một trong những môn thể thao yêu thích nhất của tôi là bóng đá và tôi thường chơi bóng cùng các bạn vào dịp cuối tuần.

2 你的强点是什么?/ Thế mạnh của bạn là gì ?

我是一个很忠实、开朗的人。我的强点是团队工作。我常常研究找出最好的方法来解决问题,当然有时候我也遇到自己解决不了的困难。
Wǒ shì yīgè hěn zhōngshí, kāilǎng de rén. Wǒ de qiáng diǎn shì tuánduì gōngzuò. Wǒ chángcháng yánjiū zhǎo chū zuì hǎo de fāngfǎ lái jiějué wèntí, dāngrán yǒu shíhòu wǒ yě yù dào zìjǐ jiějué bùliǎo de kùnnán.
Tôi là người rất trung thực và cởi mở. Điểm mạnh của tôi là kết hợp làm việc theo nhóm, tôi thường nghiên cứu để tìm ra phương pháp tốt nhất để giải quyết vấn đề, tất nhiên đôi khi tôi cũng gặp khó khăn mà không thể tự xử lý.

那时候我要跟专家及同事商讨。我想这是为了建立一个好组织的最好方法。
Nà shíhòu wǒ yào gēn zhuānjiā jí tóngshì shāngtǎo. Wǒ xiǎng zhè shì wèile jiànlì yīgè hǎo zǔzhī de zuì hǎo fāngfǎ.
Khi đó tôi cần phải thảo luận với các chuyên gia hoặc đồng nghiệp. Tôi nghĩ đó là cách tốt nhất để xây dựng một tổ chức tốt.

3你短期的目标是什么? Nǐ duǎnqí de mùbiāo shì shénme
Mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?

目前,我想找到一个可以最多的运用自己的知识和优点的位置。
Mùqián, wǒ xiǎng zhǎodào yīgè kěyǐ zuìduō de yùnyòng zìjǐ de zhīshì hé yōudiǎn de wèizhì.
Trước mắt, tôi muốn tìm được một vị trí để tôi có thể sử dụng tối đa kiến thức và thế mạnh của mình.
我想跟专业者一起工作这样可以成为工作上的成功者。
Wǒ xiǎng gēn zhuānyè zhě yīqǐ gōngzuò zhèyàng kěyǐ chéngwéi gōngzuò shàng de chénggōng zhě.
Tôi muốn làm việc với những người chuyên nghiệp để trở thành một người thành công trong công việc.

成为管理人也是我的目标。但是为了可以成为公司的管理人我要掌握好公司所有的生产阶段。
Chéngwéi guǎnlǐ rén yěshì wǒ de mùbiāo. Dànshì wèile kěyǐ chéngwéi gōngsī de guǎnlǐ rén wǒ yào zhǎngwò hǎo gōngsī suǒyǒu de shēngchǎn jiēduàn.
Trở thành người quản lý cũng là mục tiêu của tôi. Tuy nhiên, để trở thành người quản lý thì điều quan trọng là tôi cần phải nắm được tất cả các công đoạn sản xuất của công ty.

虽然我已有技术方面的知识但是我还想学习其他的工段。这个是很有用的,也帮我更有效果地工作。
Suīrán wǒ yǐ yǒu jìshù fāngmiàn de zhīshì dànshì wǒ hái xiǎng xuéxí qítā de gōngduàn. Zhège shì hěn yǒuyòng de, yě bāng wǒ gèng yǒu xiàoguǒ dì gōngzuò.
Mặc dù tôi đã được trang bị các kiến thức về kỹ thuật để có thể đáp ứng được yêu cầu công việc nhưng tôi vẫn muốn học thêm các công đoạn khác nữa, điều này sẽ rất hữu ích và giúp tôi làm việc hiệu quả hơn.

Phần 3 : 經驗jīngyàn

1我剛畢業所以還沒有實際經驗。
wǒ gāng bìyè suǒyǐ huán méiyǒu shíjì jīngyàn.
Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có kinh nghiệm thực tế

我是半工的學生,所以也有一點營銷推銷貨品的經驗。
Wǒ shì bàn gōng de xuéshēng, suǒyǐ yěyǒu yīdiǎn yíngxiāo tuīxiāo huòpǐn de jīngyàn.
Tôi là sinh viên vừa học vừa làm,nên cũng có ít nhiều kinh nghiệm tiếp thi tiêu thụ sản phẩm.

其他的人認為你為人怎麼樣?
Qítā de rén rènwéi nǐ wéi rén zěnme yàng?
Người khác nhận xét về anh như thế nào?

他們都說我很努力,謹慎。
Tāmen dōu shuō wǒ hěn nǔlì, jǐnshèn.
Mọi người nói tôi là người rất lỗ lực ,cẩn thận.

2为什么我们公司应该选着你 ?
wèi shén me wǒ mēn gōng sī yīng gāi xuǎn zhe nǐ?
Tại sao công ty của chúng tôi nên chọn bạn?

因为我所学的专业很符合你们
yīn wèi wǒ suǒ xué de zhuān yè hěn fù hé nǐ men
Bởi vì ngành tôi học rất phù hợp với yêu cầu của các ngài

我很年轻,我想为贵公司而努力
wǒ hěn nián qīng , wǒ xiǎng wèi guì gōng sī ér nǔ lì
Tôi còn rất trẻ , tôi muốn cố gắng nỗ lực vì quí công ty

你有几年的经验了?
nǐ yǒu jǐ nián de jīng yàn le ?
Bạn có mấy năm kinh nghiệm rồi?

我刚刚毕业所以经验不太多
wǒ gāng gāng bì yè suǒyǐ jīng yàn bú tài duō
Tôi vừa mới tốt nghiệp nên chưa có nhiều kinh nghiệm
但是我会赶快学习,努力工做,得到你的信任
dàn shì wǒ huì gǎn kuài xué xí , nǔ lì gōng zuò , dé dào nǐ de xìn rèn
Nhưng tôi sẽ nhanh chóng học hỏi , cố gắng làm việc để có thể nhận được sự tín nhiệm của ngài

你需要你的工资是多少?
nǐ xū yào nǐ de gōng zī shì duō shǎo ?
Bạn muốn mức lương của mình là bao nhiêu?

我相信公司会根据我的能力和贡献给予我适当的薪资
wǒ xiāng xìn gōng sī huì gēn jù néng lì hé gōng xiàn jǐ yǔ wǒ shì dāng de xīn zī
Tôi tin rằng công ty sẽ trả lương thoả đáng tương xứng với sức lực và khả năng của tôi.

为什么你选着我们的公司?
wèi shén me nǐ xuǎn zhe wǒ men de gōng sī ?
Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?

因为我知道这个公司组织很好。在这我可以发挥自己的 技能,尽一切能力达到公司的要求。
yīn wèi wǒ zhī dào zhè ge gōng sī zǔzhī hěn hǎo . zài zhè wǒ kě yǐ fā huī zì jǐ de jì néng, jìn yí qiè néng lì dá dào gōng sī de yāo qiú .
Bởi vì tôi biết đây là 1 công ty có tổ chức tốt. Ở đây tôi có thể phát huy kỹ năng làm việc tốt nhất của mình nhằm đáp ứng yêu cầu của công ty.

你在哪儿个大学毕业? 你的专业是什么?
nǐ zài nǎr ge dà xué bì yè ? nǐ de zhuān yè shì shén me ?
Bạn tốt nghiệp trường Đại học nào? Chuyên ngành của bạ là gì?
Phần 4 : 技能

你的技能。
nǐ de jìnéng.

Tiếng bản ngữ của tôi là…, và tôi còn có thể sử dụng tiếng…
我的母语是…,但我也会说…
Wǒ de mǔyǔ shì…, Dàn wǒ yě huì shuō…
Tôi có khả năng sử dụng… thành thạo.
我熟练掌握…
Wǒ shúliàn zhǎngwò…

Tôi có thể sử dụng… ở mức khá.
我能用…语进行工作交流。
Wǒ néng yòng… Yǔ jìnxíng gōngzuò jiāoliú.

Tôi có… năm kinh nghiệm trong…
我在…领域有…年工作经验。
Wǒ zài… Lǐngyù yǒu… Nián gōngzuò jīngyàn.

Tôi có thể sử dụng thành thạo…
我是…的熟练使用者。
Wǒ shì… De shúliàn shǐyòng zhě.

Tôi có khả năng… và…
我相信我拥有…和…技能的良好结合。
Wǒ xiāngxìn wǒ yǒngyǒu… Hé… Jìnéng de liánghǎo jiéhé.

Kĩ năng giao tiếp tốt
出色的沟通交流技能
chūsè de gōutōng jiāoliú jìnéng

Khả năng suy diễn, lý luận
演绎推理能力
Yǎnyì tuīlǐ nénglì

Khả năng suy nghĩ logic
逻辑性思考
luójí xìng sīkǎo

Kĩ năng phân tích
分析技能
fēnxī jìnéng

Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
良好的人际交往技能
Liánghǎo de rénjì jiāowǎng jìnéng

Kĩ năng thương lượng
谈判技能
tánpàn jìnéng

Kĩ năng thuyết trình
观点陈述能力
guāndiǎn chénshù nénglì

Phần 5 : 你的优点是什么? 缺点是什么?

你的优点是什么? 缺点是什么?
nǐ de yōu diǎn shì shén me ? quē diǎn shì shén me ?
Ưu điểm của bạn là gì ? nhược điểm của bạn là gì?

我的优点是老实 , 缺点是没有太多经验
如果得到公司的信任 , 我就努力工作跟同事合作好
wǒ de yōu diǎn shì lǎo shí , quē diǎn shì méi yǒu tài duō jīng yàn
rú guǒ dé dào gōng sī de xìn rèn , wǒ jiù nǔ lì gōng zuò gēn tóng shì hé zuò hǎo
Ưu điểm của tôi là thật thà , nhược điểm là không có nhiều kinh nghiệm
Nếu nhận được sự tín nhiệm của công ty tôi sẽ cố gắng làm việc , hợp tác tốt với đồng nghiệp.

我有很好的沟通能力, 有意志也有责任感.
wǒ yǒu hěn hǎo de gōu tōng néng lì , yǒu yì zhì yě yǒu zé rèn gǎn.
Tôi có kỹ năng giao tiếp tốt , có ý chí và có tinh thần trách nhiệm cao.

我英语和汉语的听说写读技能都很好。在过去多次接触外国人我相信我可以成为一个好的翻译员。
wǒ yīng yǔ hé hàn yǔ de tīng shuō xiě dú jì néng dōu hěn hǎo . zài guò qù duō cì jiē chù wài guó rén wǒ xiāng xìn wǒ kě yǐ chéng wéi yí ge hǎo de fān yì yuán .
Kỹ năng nghe , nói , đọc , viết tiếng Anh và tiếng Hoa của tôi rất tốt. Tôi tin rằng có thể trở thành một phiên dịch tốt.
我最大的缺点是不分辨工作和于乐。
wǒ zuì dà de quē diǎn shì bù fēn biàn gōng zuò hé yú lè .
Nhược điểm lớn nhất của tôi đó là không biết tach bạch rõ ràng công việc và giải trí..

于乐的时候我也常关心工作因为我太爱工作.
yú lè de shí hòu wǒ yě cháng guān xīn gōng zuò yīn wèi wǒ tài ài gōng zuò .
Trong lúc giải trí tôi cũng thường quan tâm tới công việc bởi vì tôi quá yêu công việc

如果在工作上遇到困难?你怎么解决?
rú guǒ zài gōng zuò shàng yù dào kùn nán ? nǐ zěn me jiě jué ?
Nếu như trong công việc gặp rắc rối , bạn sẽ giải quyết như thế nào?

我就跟老板 ,同事商量 ,找到合情合理的办法
wǒ jiù gēn lǎo bǎn , tóng shì shāng liàng , zhǎo dào hé qíng hé lǐ de bàn fǎ
Tôi sẽ cùng sếp , đồng nghiệp bàn bạc để tìm ra 1 phương thức giải quyết hợp tình hợp lí nhất.

谢谢你来参与这次面试三天内我们装有书信回答你
xiè xiè nǐ lái cān yù zhè cì miàn shì sān tiān nèi wǒ men zhuāng shū xìn huí dá nǐ .
Cảm ơn bạn đã đến tham dự buổi phỏng vấn này , trong vòng 3 ngày chúng tôi sẽ trả lời bạn

是。谢谢您我真的很希望能在你们的公司工作。
shì . xiè xiè nín wǒ zhēn de xī wàng néng zài nǐ men gōng sī gōng zuò .
Vâng. Cảm ơn ông ( bà ) tôi rất hy vọng được làm việc trong công ty này.

Phần 6 : 請你談談你的家庭。
Qǐng nǐ tán tán nǐ de jiātíng.
Anh hãy nói về gia đình cua anh.

我爸爸是醫生,媽媽是老師,我還有一個哥哥和一個姐姐。
Wǒ bà ba shì yīshēng, māmā shì lǎoshī, wǒ hái yǒu yīgè gēgē hé yīgè jiejie.
Bố tôi là bác sĩ ,mẹ tôi là giáo viên,tôi còn một anh trai và chị gái.

我哥哥是FPT公司的營業經理,我姐姐在銀行工作。
Wǒ gēgē shì FPT gōngsī de yíngyè jīnglǐ, wǒ jiejie zài yínháng gōngzuò.
Anhtôi là giám đốc kinh doanh của công ty FPT,chị tôi làm việc tai ngân hàng.

我的父母親教育子女都很嚴謹,我也在父親那兒學到對工作要盡力和正確的习慣。
Wǒ de fùmǔ qīn jiàoyù zǐnǚ dōu hěn yánjǐn, wǒ yě zài fùqīn nàer xué dào duì gōngzuò yào jìnlì hé zhèngquè de xíguàn.

Cha metôi rất nghiêm khắc trong việc giáo dục con cái,tôi cũng học được ở bố toi tính nghiêm túc và chính xác trong công việc.

你怎麼知道我們正在招聘人員?
Nǐ zěnme zhīdào wǒmen zhèngzài zhāopìn rényuán?
Làm sao anh biết chúng tôi đang tuyển nhân viên?

我在經濟雜志上看到你們的招聘廣告,我就來應聘了。
Wǒ zài jīngjì zázhì shàng kàn dào nǐmen de zhāopìn guǎnggào, wǒ jiù lái yìngpìn le.
Tôi đọc được tin này trên trang quảng cáo tuyển dụng nhân viên của báo kinh tế,nên tôi đã đến ứng tuyển.

而且有在你們公司工作的熟人介紹。
Érqiě yǒu zài nǐmen gōngsī gōngzuò de shúrén jièshào.
Mà tôi còn có người quen đang làm ở công ty này giới thiệu.

要是公司有要求你可以加班嗎?
Yàoshi gōngsī yǒu yāoqiú kěyǐ jiābān ma?
Nếu công ty cần anh có thể làm thêm giờ không?

沒關題要是公司有需要我盡量安排時间加班增加收入。
Méi guān tí yàoshi gōngsī yǒu xūyào wǒ jìnliàng ānpái shíjiān jiābān zēngjiā shōurù.
Không thành vấn đề,nếu công ty cần tôi sẵn sàng thu xếp làm thêm giờ để có thêm thu nhập.

DanLap

894 Lượt xem