301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 2 | Dạy Tiếng Nhật Bản

301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 2

301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 2

1.Chào bà, chào Mary!(vào buổi sáng)
您早,玛丽早!
Nín zǎo, Mǎlì zǎo!
2. Sức khỏe ngài có tốt không?
您身体好吗?
Nín shēntǐ hǎo ma?
3. Sức khỏe tôi rất tốt. Cám ơn, anh khỏe không?
我身体很好。谢谢,你好吗?
Wǒ shēntǐ hěn hǎo, xièxiè, nǐ hǎo ma?
4. Tôi cũng rất khỏe. Cám ơn ông, tạm biệt!
我也很好。谢谢 您,再见!
Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè nín, zàijiàn!
5. Cám ơn thầy, tạm biệt thầy!
谢谢老师,老师再见!
Xièxiè lǎoshī, lǎoshī zàijiàn!
6. Hôm nay Lưu Kinh đến không?
今天刘京来吗?
Jīntiān Liú Jīng lái ma?
7. Hôm nay 31 tây, thầy Trương đến không?
今天三十一号,张老师来吗?
Jīntiān sānshíyī hào, Zhāng lǎoshī lái ma?
8. Lưu Kinh đến, thầy Trương cũng đến.
刘京来,张老师也来。
Liú Jīnglái, Zhāng lǎoshī yě lái.
9. Họ đều đến cả chứ?
他们都来吗?
Tāmen dōu lái ma?
10. Họ đều đến cả, chúng tôi cũng đến.
他们都来。我们也来。
Tāmen dōu lái. Wǒmen yě lái.
11. Vương Lan, chào bạn(buổi sáng)sức khỏe bạn có tốt không ? Ba má bạn có khỏe không?Tôi hả ? Tôi cũng rất khỏe.Hôm nay 1 tây. Tôi đến, Mary đến, Đại vệ cũng đến, chúng tôi đều đến cả!
王兰,你早,你身体好吗?你爸爸妈妈好吗?我吗?我也很好。今天一号。我来,玛丽来,大卫也来,我们也都来。

Wáng Lán, nǐ zǎo, nǐ shēntǐ hǎo ma? Nǐ bàba māmā hǎo ma? Wǒ ma? Wǒ yě hěn hǎo. Jīntiān yī hào. Wǒ lái, Mǎlì lái, Dàwèi yě lái, wǒmen yě dōu lái.

 

第二课 Dì er kè : Bài số 2

1句子 jú zì: cú tự
5你早! chào buổi sáng
6你身体好吗?sức khỏe của bạn có tốt không?
7谢谢! cảm ơn!
8再见! tạm biệt
2会话: 李老师: 你早! Chào anh !
王老师:你早!chào anh !
李老师:你身体好吗 ? anh Vương khỏe không?
王老师:很好。谢谢! cảm ơn anh , tôi rất khỏe!
张老师:你们好吗? các cậu khỏe không?
学生1:我们都很好。您身体好吗? chúng em khỏe cả. thầy khỏe không ạ?
张老师:也很好。再见! Tôi cũng rất khỏe. tạm biệt!
学生: 再见! Tạm biệt
注 zhù shì : chú thích
1你早: chào bạn! câu chào hỏi. chỉ chào nhau khi gặp gỡ vào buổi sáng
2您 : Ông, bà, ngài, đây là dạng kính trọng của 你nỉ dùng xưng hô với người lớn tuổi, hoặc để tỏ ra lịch sự.
3替换与扩展: Tì huán yu kùo zhãn: Thay thế và mở rộng,
你早! 您,你们,张老师,李老师。。。
你身体好吗?他,你们,他们,王老师,张老师,李老师
五号wủ hào,六号 lìuhào,十四号 shí sì hào,二十七号,三十号,三十一号。
今天六号。李老师来吗? jin tian liu hào. lỉ lăo shi lái ma
他来。 ta lái
4生词:
早: zăo :sớm
身体: shen tĩ:thân thể
谢谢: xiè xiè: cảm ơn
再见: zài jiàn: tạm biệt
老师: lăoshi : thầy giáo
学生: xué sheng : học shinh
您: nín : ông ,bà, ngài…
一: yí : một
二: er: 2
三: san : 3
四: sì : 4
五: wủ : 5
六: lìu : 6
七: qi : 7
八 :ba : 8
九: jỉu : 9
十: shí : 10
号: hào : ngày
日:rì : nhật ( ngày)
今天: jin tian : hôm nay
专名: zhuan míng : danh từ riêng
李 lỉ lý,王 wang vương,张 zhang trương

* khi iou ghép sau một phụ âm thì lược bỏ nguyên âm o ví dụ 九 jỉu
6练习:liàn xí
61完成对话:wán chéng dùi huà
老师,------!
老师:-----!
大卫:刘京,你身体----!
刘京:-----,谢谢!
大卫:王兰也也好吗?
刘京:------,我们----。
王兰:妈妈,您身体好吗?
妈妈:-------。
王兰:爸爸----?
妈妈:他也很好。

62熟读下列词语:shù dú xìa liè cí yủ : đọc thuộc các từ ngữ sau đây
也来ye lái,都来dou lái,再来 zài lái。
很好 hen hăo,也很好 ye hen hăo,都很好 dou hen hăo。
谢谢你 xièxièni,谢谢您xièxiènin,谢谢你们xièxiènimen,谢谢老师xièxièlăoshi。
老师再见lăoshi zàijiàn,王兰再见wánglánzàijiàn。

63根据情境会话:gen jù qíng jìng huì huà : căn cứ tình cảnh hội thọai :
*两人互相问候并问候对方的爸爸,妈妈。Hai người hỏi thăm nhau và hỏi thăm bố mẹ của nhau
*同学们和老师见面,互相问候(同学和同学,同学和老师,一个人和几个人,几个人和另外几个人互相问候)。 Học sinh và thầy giáo gặp mặt nhau, chào hỏi lẫn nhau (học sinh với học sinh, học sinh với thầy giáo, một người với nhiều người, nhóm này với nhóm khác) .

64语音练习:yu yin liàn xí : ngữ âm luyện tập
辨音:biàn yin
shang liàng 商量 xiăng liàng 响亮
ji xin鸡心——- – zhi xin 知心
zá jì 杂技 ——— zá zhì 杂志
dà xĩ 大喜 ——— dà shĩ 大使 xi sheng 牺牲 ———- shi sheng 师生
辨调:biàn diào
ba ke八棵 —– bà kè 罢课
bù gào 布告 ——- bù gao 不高
qian xiàn 牵线 ——- qián xiàn 前线
xiảo jỉe 小姐 ——- xiảo jie 小街
jiào shì 教室 —– jiào shi 教师
读下列词语: 走路zỏu lù, 出发chu fa, 收入shou rù, 练习liàn xí, 演戏ỷan xì, 舍宿sù shè
7 写字,部首 xiể zì , bù shỏu
* 部首
日部
言部
寸部
见部
心部
身部
人部
巾部
比半分
*写字:












2546 Lượt xem