Bài tập tiếng Nhật căn bản N5

Hãy Chọn từ vựng đúng Nhất

1 Chìa khóa A かき B かいぎ C がっき D かぎ
2 Con mèo A ねいこ B ねこん C ねこ D ねっこ
3 Ông A おじさん B おぎさん C おじいさん D おじんさん
4 Phòng A えや B へや C へいや D えんや
5 Đồng hồ A とけ B とけえ C とけえい D とけい
6 Bút chì A えぴつ B えんぴつ C えんびつ D えいぴつ
7 Cắt A きって B きて C きいて D きで
8 Năm ngoái A きょうねん B きょね C きょねん D きょうね
9 Công ty A かいしゃ B かいさ C かいしょ D きゃしゃ
10 Người Nhật A にほじん B にほんじん C にほうじん D におんじん
458 Lượt xem