Sổ tay từ vựng: Bảng cân đối Kế toán Tiếng Nhật

* Balance sheet:

I. ASSETS: 資産 Tài Sản

I.1 Current asset 流動資産 Tài Sản Lưu Động

 I.2 Long term asset 固定資産 Tài Sản Cố Định

II. LIABILITIES AND EQUITIES  負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu

II.1 Liabilities 負債 Nợ

II.2 Owner’s equity 資本 Vốn Chủ Sở Hữu

II.3 Income Statement (損益計算書): also refered to as profit or loss statement,

Dạy Tiếng Nhật Bản

13807 Lượt xem