Các trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (26-30)

26. Trạng từ にこにこ(nikoniko)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng với vẻ mặt tươi cười.

27. Trạng từ けろりと(kerorito)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng thản nhiên xem như không có chuyện gì xảy ra, mặc dù đã xảy ra chuyện lớn.

28. Trạng từ ぴんぴん(pinpin)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tình trạng mạnh khỏe, chẳng hạn như người già, mặc dù đã già nhưng trông vẫn khỏe mạnh.

29. Trạng từ だらだら(daradara)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tình trạng uể oải, động tác không khẩn trương.

30. Trạng từ ぐずぐず(guzuguzu)

Thường đi với ~する(suru). Diễn tả trạng thái chậm trễ trong hành động hay quyết định điều gì đó.

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

2041 Lượt xem