Cách nhớ chữ Hán tự (phần 11)

1. 家: Gia

Note: Bộ Miên (là mái nhà) + bộ thỉ (là con heo): Nhà nuôi heo là Gia

Âm hán việt mở đầu bằng C, K, GI âm On sẽ mở đầu bằng K

Âm Hán Việt A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> On: か

Kun: や、いえ

 

2. 族: Tộc

Note: Địa phương (方) của gia tộc (族) thì được bảo vệ nên người (人) nào lạng quạng xông vào sẽ ăn tên (矢) ngay

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH, chữ tộc thuộc 10% còn lại

Âm Hán Việt tận cùng bằng –C, âm on sẽ có 2 tiếng, thường kết thúc bằng –KU

=> On: ぞく

 

3. 私: Tư

Note: Khư khư (厶) ôm bó lúa (禾) thì bó lúa đó phải là của mình (私)

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH

=> On: し

Kun: わたし

 

4. 自: Tự

Note: Tượng hình

Trường hợp đặc biệt

=> On: じ、し

 

5. 親: Thân

Note: Người thân (親) lo cho ta nên đứng (立) trên ngọn cây (木) cao mà nhìn (見) (đặt bối cảnh ta ra đi cho dễ hiểu)

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TH thì 80% âm On bắt đầu bằng S, SH

=> On: しん

Kun: おや、したーしい

 

6. 両: Lưỡng

Note: Âm Hán Việt bắt đầu bằng L thì On tất nhiên sẽ là R

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: りょう

 

7. 兄: Huynh

Note: Anh (兄) là người(儿) được có mỗi cái miệng (口)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng H thì âm Hán Nhật 90% bắt đầu bằng K, 10% còn lại là G

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: けい、きょう

Kun: あに

 

8. 弟: Đệ

Note: Tượng hình, vẽ sợi chỉ quấn tên con quay, nghĩa gốc là đồ quấn chỉ, sau dùng chỉ sự tiếp nối theo sau=> người em

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

Âm Hán Việt tận cùng bằng Ê thì âm 70% âm On tận cùng bằng -EI, 30% còn lại là –AI.

=> On: だい

Kun: おとうと

 

9. 姉: Tỷ

Note: Nhớ đại thì người con gái (女) đi chợ (巿) là chị (姉)

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> On: し

Kun: あね

 

10. 妹: Muội

Note: Người con gái (女) sinh ra sau(未) thì là muội (妹)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng M thì âm On việc bắt đầu bằng M với B chia 50-50

Âm Hán Việt vần AI, ÔI thì âm On là –AI

=> On: まい

Kun: いもうと

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

3437 Lượt xem