Cách nhớ chữ Hán tự (phần 13)

1. 米: Mễ

Âm Hán Việt tận cùng bằng Ê thì âm 70% âm On tận cùng bằng -EI, 30% còn lại là –AI.

Âm Hán Việt bắt đầu bằng M thì âm On việc bắt đầu bằng M với B chia 50-50

=> On: べい、まい

Kun: こめ

 

2. 料: Liệu (Chuẩn bị)

Note: Âm Hán Việt có phần vần dài như AU, AO, IEU… có trường âm –OU, riêng vần ƯU có trường âm -UU.

=> On: りょう

 

3. 理:Lý

Note: Ừ thì ngày xưa, ruộng (田) với đất (土) thuộc về vua (王) là chân LÝ

Âm Hán Việt bắt đầu bằng L thì On tất nhiên sẽ là R

=> On: り

 

4. 肉:Nhục

Note: Tượng hình

Âm Hán Việt tận cùng bằng –C, âm on sẽ có 2 tiếng, thường kết thúc bằng –KU

=> On: にく

 

5. 鳥: Điểu

Note: Là chữ tượng hình

Âm Hán Việt có phần vần dài như AU, AO, IEU… có trường âm -OU.

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

=> On: ちょう

Kun: とり

 

6. 野 dã

Note: Dã có 2 nghĩa: đồng nội và hoang dã

Đồng nội là vùng đất (土) được dự tính (予-dự) dùng làm ruộng (田). Tất nhiên mới dự tính thì còn hoang dã.

Âm Hán Việt A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> On: や

Kun: の

 

7. 菜: Thái (rau)

Note: Xuất phát từ chữ THẢI/THÁI (采- bàn tay đưa ra ngắt cành cây, cũng viết 採- nghĩa là hái).

Thứ cây cỏ (bộ thảo) người ta hái (采) phải là rau ăn được (菜)

Âm Hán Việt vần AI, ÔI thì âm On là –AI

=> On: さい

 

8. 茶:Trà

Note: Có chiết tự, bổ sung sau

Âm Hán Việt TR thì 90% âm On là CH

Âm Hán Việt A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> On: ちゃ

Ngoại lệ: きっさてん (chỉ có từ này thường dùng thôi)

 

9. 飯: Phạn

Note: Mượn âm từ phản (反), nghĩ thứ người ta trở mặt với nhau (反) để có cơm (飯) mà ăn (食) thì hơi quá nhỉ

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

Âm Hán Việt mở đầu PH thì âm Hán Nhật mở đầu F,H hoặc B

=> On: はん

Kun: めし

 

10. 味: Vị

Note: Nghĩa là “nếm” và “mùi vị”

Từ vị (未- nghĩa là chưa) Đưa vào miệng (口) thứ mình chưa biết (未) là để nếm cho biết mùi vị của nó

Âm Hán việt vần –I, âm On cũng sẽ là –I

=> On: み

Kun: あじ

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

7121 Lượt xem