Cách nhớ chữ Hán tự (phần 6)

1. 仕: Sĩ

Note: Người có học thức (士) sẽ có người (亻) phục vụ (仕)

Âm Hán Việt mở đầu bằng S, X thì 100% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> on: し

Kun: つかえーる

2. 事: Sự

Note:Hợp nhất (一) giữa miệng (口) nói với tay (彐) làm thành một đường (丨) thì mới thành công việc (事)

Trường hợp đạc biệt, âm On là Ji

=> on:じ

Kun: こと

3. 銀: Ngân

Note: Thứ kim loại (金) bền chắc (艮) là bạc (銀)

Âm Hán Việt mở đầu bằng NG thì âm On mở đầu bằng G

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> on: ぎん

4. 員: Viên

Note: Nhân viên (員) muốn lãnh tiền lương (貝) thì phải biết dùng cái miệng (口)

Âm Hán Việt vần IÊN, UYÊN, IÊM thì âm On 95% là EN. Chữ Viên này với Viện là 2 ngoại lệ mang vần IN

=> on: いん

5. 医: Y

Note: Đã giản thể. Bị mũi tên (矢) đâm vào (匚) thì cần tìm bác sĩ (医)

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> on: い

6. 者: Giả

Note: Các cụ già (耂) hay nhắc (曰) chuyện người này người kia (者)

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> on: しゃ

Kun: もの

7. 働: Động

Note: Người (亻) dùng sức (力) làm vật nặng (重) chuyển động (働)

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> on: どう

Kun: はたらーく

8. 屋: Ốc

Note:Tới (至) người chết (尸) cũng cần có nhà (屋)

Âm Hán Việt tận cùng bằng –C, âm on sẽ có 2 tiếng, thường kết thúc bằng –KU

=> on: おく

Kun: や

9. 産: Sản

Note: Đứng (立) trên vách đá (厂) vẫn có cây cỏ sống (生) và sinh sôi (産)

Âm Hán Việt mở đầu bằng S, X thì 100% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> on: さん

Kun: うーむ

10. 業: Nghiệp

Âm Hán Việt mở đầu bằng NG thì âm On mở đầu bằng G

=> on: ぎょう

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

1509 Lượt xem