Cách nhớ chữ Hán tự (phần 7)

1. 林: Lâm (rừng)

Note: 2 cây thành rừng (Song mộc (木) thành lâm (林) )

Âm Hán Việt bắt đầu bằng L thì On tất nhiên sẽ là R

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: リン

Kun: はやし

 

2. 森: Sâm (rừng rậm)

Note: 3 cây thành rừng rậm (Tam mộc (木)thành sâm (森))

Âm Hán Việt mở đầu bằng S, X thì 100% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: シン

Kun: もり

 

3. 地: Địa (Đất)

Note: địa (地) cũng (也) như thổ (土), đều là đất thôi

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

=> On: チ/ジ

 

4. 池: Trì (ao)

Note: Trên mặt đất (地) Đào hết đất (土), tới khi thấy nước (氵) sẽ tạo thành ao (池)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TR thì 90% âm ON bắt đầu bằng –CH

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> On:チ

Kun: いけ

 

5. 海: Hải (biển)

Note: Nơi mọi (毎) dòng nước (氵) đổ về là biển (海)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng H thì âm Hán Nhật 90% bắt đầu bằng K, 10% còn lại là G

Âm Hán Việt vần AI, ÔI, ƠI thì âm On là –AI

=> On: カイ

Kun: うみ

 

6. 洋: Dương (đại dương)

Note: Sách giải thích lòng vòng. Tớ thì nhớ theo thần thoại Hy Lạp: con cừu (羊) chở 2 anh em con vua nào đó lội xuống nước (氵) bơi qua đại dương (洋) (nguồn gốc cung bạch dương)

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: ヨウ

 

7. 雪: Tuyết

Note: Cơn mưa (雨) tuyết (雪) thì mới có thể dùng tay (彐) quét, phủi đi (chứ nước mưa thì đố làm vậy được)

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng T thì âm On có 2 tiếng, thường kết thúc bằng -TSU

=> On: セツ

Kun: ゆき

 

8. 光: Quang (sáng, ánh sáng)

Note: Người (儿) cầm ngọn đuốc lửa (火) tỏa sáng (光)

Âm Hán Việt mở đầu bằng QU thì 90% âm On mở đầu bằng K, còn lại là G

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: コウ

Kun: ひかり/ひかーる

 

9. 台: Đài (Giá, khung, nền, bệ…)

Note: Miệng (口) nói tay vơ (ム) thứ trên bục (台)

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

Âm Hán Việt vần AI, ÔI, ƠI thì âm On là –AI

=> On: ダイ/タイ

 

10. 風: Phong (Gió)

Note: Chữ Phàm (凡- thông thường) vẽ chiếc bàn (几) bình thường phải đánh dấu mới phân biệt được với những cái khác

Thường (凡) thì côn trùng (虫) bay theo gió (風)

Âm Hán Việt mở đầu PH thì âm Hán Nhật mở đầu F,H hoặc B

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: フウ

Kun: かぜ

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

1623 Lượt xem