Cách nhớ chữ Hán tự (phần 8)

1. 季: Quý(mùa)

Note: Tới mùa (季) lúa (禾) chín thì con cái (子) phải ra đồng phụ giúp

Âm Hán Việt mở đầu bằng QU thì 90% âm On mở đầu bằng K, còn lại là G

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> On: キ

 

2. 節: Tiết (đốt cây, thời tiết)

Note: Xuất phát từ chữ Tức (即-liền ngay/ là/ sẽ)- người ăn ở tiết tháo (卩) sẽ (即) có tiếng tốt (良)

Trúc (竹) thì sẽ (即) có đốt (節)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TH thì 80% âm On bắt đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng T thì âm On có 2 tiếng, thường kết thúc bằng -TSU

=> On: セツ

Kun:ふし

 

3. 春: Xuân

Note: Nếu 1 ngày (日) ra đường thấy ba (三) người (人)cùng đi tức là mùa xuân (春) tới rồi

Âm Hán Việt mở đầu bằng S, X thì 100% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: シュン

Kun:はる

 

4. 夏: Hạ

Note: Theo mình hiểu thì bản thân (自) mùa hạ (夏) chỉ đến sau (夂) mỗi 1 (一) mùa xuân

Nhất (一) đè tự (自) dưới là truy (夂)

Phải chăng chữ ấy báo hè (夏) đã sang.

Âm Hán Việt bắt đầu bằng H thì âm Hán Nhật 90% bắt đầu bằng K, 10% còn lại là G

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> On:カ

Kun:なつ

 

5. 秋: Thu

Note: Mùa lúa (禾) chín đỏ như lửa (火) là mùa thu (秋).

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TH thì 80% âm On bắt đầu bằng S, SH

Chữ “Thu” dù vần chỉ có 1 chữ nhưng mùa thu luôn làm người ta có cảm giác ngày dài

=> On: シュウ

Kun:あき

 

6. 冬: Đông

Note: Mùa đến sau cùng (夂) trong năm và có băng (冫) tuyết đương nhiên là mùa đông (冬).

Âm Hán Việt mở đầu bằng Đ thì âm On mở đầu T hoặc D

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: トウ

Kun:ふゆ

 

7. 暑: Thử(Nóng)

Note: Một ông già (耂) bị kẹp giữa 2 mặt trời (日) không nóng (暑)mới lạ

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH

=> On: ショ

Kun:あつーい

 

8. 寒: Hàn(Lạnh)

Note: Ngôi nhà (宀) rách nát (tỉnh – 井là cái giếng, liên tưởng với lỗ hổng trên tường), người khó chịu (兀) vì tuyết (冫) rơi lạnh (寒)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng H thì âm Hán Nhật 90% bắt đầu bằng K, 10% còn lại là G

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: カン

[B]Kun:[/B ]さむーい

 

9. 暖: Noãn (Ấm)

Note: Dưới ánh mặt trời (日) bạn (友) đưa tay (爫) che (一) nắng cho ta, ta sẽ cảm thấy ấm áp (暖)

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: ダン

Kun: あたたかーい

 

10. 涼: Lương (mát)

Note: Dòng nước (氵) cạnh kinh đô (京) làm không khí nơi đó dịu mát (涼) đi

Âm Hán Việt bắt đầu bằng L thì On tất nhiên sẽ là R

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: リョウ

Kun:すずーしい

 

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

2383 Lượt xem