Cách nhớ chữ Hán tự (phần 9)

1. 朝: Triêu(sáng sớm)

Note: Khi mặt trời (日) còn khuất giữa cỏ (艹), mặt trăng (月)còn thì rất sớm

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TR thì 90% âm ON bắt đầu bằng -CH

Âm Hán Việt có phần vần dài như AU, AO, IEU… có trường âm –OU, riêng vần ƯU có trường âm -UU.

=> On: チョウ

Kun:あさ

 

2. 昼: Trú (trưa, ban ngày)

Note: Mặt trời (日) nhô khỏi đường chân trời (一) được 1 xích (尺) là trưa (昼)

Âm Hán Việt bắt đầu bằng TR thì 90% âm ON bắt đầu bằng -CH

=> On: チュウ

Kun:ひる

 

3. 夕: Tịch (chiều tối)

Note: Vẽ mặt trăng đang nhô lên, còn bị khuất 1 chút

Âm Hán Việt mở đầu bằng T thì 90% âm On mở đầu bằng S, SH

Âm Hán Việt tận cùng bằng –C, -CH âm on sẽ có 2 tiếng

=> On: セキ

Kun:ゆう

 

4. 夜: Dạ (Đêm)

Note: Màn đêm như chiếc áo (衣) phủ trùm lên chiều tối (夕)

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

=> On: ヤ

Kun:よる・よ

 

5. 晩: Vãn (Tối)

Note: Mặt trời (日) mất đi (免- miễn) là đêm xuống

Âm Hán Việt vần A hay OA thì âm Hán Nhật cũng –A

Âm Hán Việt tận cùng bằng N hoặc M thì âm On kết thúc bằng N

=> On: バン

 

6. 方: Phương

Note: Tượng hình

Âm Hán Việt mở đầu PH thì âm Hán Nhật mở đầu F,H hoặc B

Âm Hán Việt tận cùng bằng NG, NH thì có trường âm

=> On: ホウ

Kun:かた・がた

 

7. 計: Kế(tính toán)

Note: Dùng miệng nói (言) và những bó que (十) để tính (計)

Âm hán việt mở đầu bằng C, K, GI, KH âm On sẽ mở đầu bằng K

Âm Hán Việt vần Ê thì âm 70% âm On tận cùng bằng -EI, 30% còn lại là –AI.

=> On: ケイ

Kun:はかーる

 

8. 曜: Diệu(từ dùng gọi chung mặt trời và mặt trăng, sự chiếu sáng)

Note: Mặt trời (日) sáng tỏ khiến ta thấy rõ từng sợi lông vũ (羽) của những chú chim (隹)

Âm Hán Việt có phần vần dài như AU, AO, IEU… có trường âm –OU, riêng vần ƯU có trường âm -UU.

=> On:ヨウ

 

9. 以: Dĩ

Note: Của riêng (ム) người ta (人) thì người ta lấy là dĩ nhiên

Âm Hán Việt vần I,Y thì âm On vần I

=> On:イ

 

10. 度: Độ(đơn vị đo góc, thời gian)

Note: Chưa tìm ra

Âm Hán Việt vần Ô, Ơ thì âm Hán Nhật 80% vần –O

=> On:ド

 

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

2973 Lượt xem