Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược

  1. «an ủi» 安慰 Kanji Nhật nói «ủi an» 慰安 (いあん ian).
  2. đơn giản/giản đơn: 簡単 (かんたん kantan) –
  3. giai đoạn/đoạn giai: 段階 (だんかい dankai) –
  4. gia tăng/tăng gia: 増加 (ぞうか zōka) –
  5. giới hạn/hạn giới: 限界 (げんかい genkai) –
  6. giới thiệu/ thiệu giới: 紹介 (しょうかい shōkai) –
  7. hạn chế/ chế hạn: 制限 (せいげん seigen) –
  8. hoà bình/bình hoà: 平和 (へいわ heiwa) –
  9. kích thích/thích kích: 刺激 (しげき shigeki) –
  10. kiểm điểm/điểm kiểm: 点検 (てんけん tenken) –
  11. kinh nguyệt/nguyệt kinh: 月経 (げっけい gekkei) –
  12. lương thực/thực lương: 食糧 (しょくりょう shokuryō) –
  13. ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai) –
  14. sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho) –
  15. tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

 

1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự âm Hán Việt

Cực kỳ dễ học

  1. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100
  2. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200
  3. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300
  4. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400
  5. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500
  6. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600
  7. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700
  8. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800
  9. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900
  10. http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000

 

Tài liệu Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Bí quyết Học Tiếng Nhật N1,N2,N3,N4,N5

Những câu tỏ tình dễ thương

Tất cả tính từ trong tiếng Nhật

Nguồn từ vựng tiếng Nhật đa dạng nhất

Tiếng Nhật chuyên ngành

Nihongo Soumatome N2

Nihongo Soumatome N3

2573 Lượt xem