minna no nihongo

ここ で たばこ を すって は いけません

(Bạn không được phép hút thuốc ở đây)

minna no nihongo

II NGỮ PHÁP *
Ngữ pháp 1:   もの         + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + ++ + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.

minna no nihongo

Cú pháp của câu so sánh hơn:
Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です
Noun 1 + + Noun 2 + + Adj +

minna no nihongo

います : có (động vật)
[にほんにいます] [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản
かかります : mất, tốn

minna no nihongo

います   : có (động vật)
あります : có (đồ vật)
いろいろな : nhiều loại

minna no nihongo

みにくい: Xấu
ハンサムな: đẹp trai
きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch

minna no nihongo

おきます  : thức dậy
ねます : ngủ
はたらきます : làm việc

minna no nihongo

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc.
* Ngữ pháp 1:

ngu phap tieng nhat

[18:33:59] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ないでください。
[18:34:52] 3.www.DayTiengNhatBan.com: いthành あ thêm ない
[18:36:39] 3.www.DayTiengNhatBan.com: かきますー>かかない

minna no nihongo

[18:31:55] 3.www.DayTiengNhatBan.com: – Nhóm 1 thường các từ ấm cuối vần i
[18:32:11] 3.www.DayTiengNhatBan.com: _ nhóm 2 thường các từ âm cuối vần e
[18:32:22] 3.www.DayTiengNhatBan.com: – nhóm 3 đồng từ します

Untitled

[10:10:33] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===>
[10:11:24] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が買ったパソコンです。
[10:11:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =============