minna no nihongo

います   : có (động vật)
あります : có (đồ vật)
いろいろな : nhiều loại

minna no nihongo

みにくい: Xấu
ハンサムな: đẹp trai
きれいな : (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch

minna no nihongo

おきます  : thức dậy
ねます : ngủ
はたらきます : làm việc

minna no nihongo

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc.
* Ngữ pháp 1:

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 5 I. Mẫu Nの(no) hoặc V普通形(futsuukei) + ~ように (~you ni. . .) Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn […]

N3_Page_022

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 4 I. Mẫu ~ようにする (~you ni suru) = Cố gắng * Mẫu này khi kết hợp với động từ nguyên mẫu và phủ định […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 4 I. Mẫu ~ようにする (~you ni suru) = Cố gắng * Mẫu này khi kết hợp với động từ nguyên mẫu và phủ định […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 3 Tuần 1: Ngày thứ ba Có các mẫu ~みたい(~mitai)、~らしい (~rashii)、~っぽい(~ppoi) I. Mẫu ~みたい (~mitai) Mẫu này sử dụng để nói điều gì đó […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 3 Tuần 1: Ngày thứ ba Có các mẫu ~みたい(~mitai)、~らしい (~rashii)、~っぽい(~ppoi) I. Mẫu ~みたい (~mitai) Mẫu này sử dụng để nói điều gì đó […]