Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 4 I. Mẫu ~ようにする (~you ni suru) = Cố gắng * Mẫu này khi kết hợp với động từ nguyên mẫu và phủ định […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 3 Tuần 1: Ngày thứ ba Có các mẫu ~みたい(~mitai)、~らしい (~rashii)、~っぽい(~ppoi) I. Mẫu ~みたい (~mitai) Mẫu này sử dụng để nói điều gì đó […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 3 Tuần 1: Ngày thứ ba Có các mẫu ~みたい(~mitai)、~らしい (~rashii)、~っぽい(~ppoi) I. Mẫu ~みたい (~mitai) Mẫu này sử dụng để nói điều gì đó […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 2 Tuần 1: Ngày thứ hai Có 3 mẫu Vないと (V-nai to)、Vちゃった (V-chatta)、Vとく (V-toku) I. V ないと (V-nai to) và Vなくちゃ(V-nakucha) Đây là cách […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 2 Tuần 1: Ngày thứ hai Có 3 mẫu Vないと (V-nai to)、Vちゃった (V-chatta)、Vとく (V-toku) I. V ないと (V-nai to) và Vなくちゃ(V-nakucha) Đây là cách […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 1 Tuần 1: Ngày thứ nhất Có 3 mẫu Vれている(V rete iru)、Vれた (V reta) và Vせてください(V sete kudasai) I. V れる (受身形)(Vreru)(ukemi) Khi đề […]

Nihongo Soumatome N3

Nihongo Soumatome N3- Tuan 1- Ngay 1 Tuần 1: Ngày thứ nhất Có 3 mẫu Vれている(V rete iru)、Vれた (V reta) và Vせてください(V sete kudasai) I. V れる (受身形)(Vreru)(ukemi) Khi đề […]

Nihongo Soumatome N3

[Tuần 1] 1. Ngày thứ nhất __ –> Lý thuyết: ~Vれている, ~Vれた, ~Vせてください 2. Ngày thứ hai __ –> Lý thuyết: ~Vないと, ~Vちゃった, ~Vとく 3. Ngày thứ ba __ –> […]