Hán tự: Chữ 事 (Phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
SỰ TÌNH lí do; nguyên cớ;tình hình; sự tình
件を解決する SỰ KIỆN GIẢI QUYẾT xử kiện
実の推定 SỰ THỰC SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán sự kiện
件を引き起こす SỰ KIỆN DẪN KHỞI gây sự
実に反して SỰ THỰC PHẢN trái với sự thật
件を処理する SỰ KIỆN XỬ,XỨ LÝ xử sự
実となる SỰ THỰC trở thành sự thực; trở thành hiện thực; hiện thực hóa
SỰ KIỆN đương sự;sự kiện;sự việc;việc
SỰ THỰC sự thật;thực sự;thực tế
によると SỰ sự tùy thuộc vào hoàn cảnh; sự tùy việc
項索引 SỰ HẠNG SÁCH,TÁC DẪN bảng phụ lục các điều khoản
務総長 SỰ VỤ TỔNG TRƯỜNG,TRƯỢNG tổng thư ký
SỰ công việc;lời; nội dung;sự cố;sự việc;việc;yêu cầu; phải
SỰ HẠNG điều khoản; mục;sự việc
務机 SỰ VỤ KỶ bàn văn phòng
SỰ DO nguyên nhân
務服 SỰ VỤ PHỤC quần áo văn phòng
業を起こす SỰ NGHIỆP KHỞI khởi sự
務所 SỰ VỤ SỞ buông giấy;buông làm việc;chỗ làm việc;nơi làm việc;phòng giấy;phòng làm việc;trụ sở;văn phòng
業を振興する SỰ NGHIỆP CHẤN,CHÂN HƯNG hưng nghiệp
務弁護士 SỰ VỤ BIỆN,BIỀN HỘ SỸ,SĨ luật sư thay mặt
業の継承 SỰ NGHIỆP KẾ THỪA kế nghiệp
務室 SỰ VỤ THẤT buông giấy;buông làm việc;phòng giấy;phòng làm việc;văn phòng
SỰ NGHIỆP công cuộc;công tác; nhiệm vụ phải làm;sự nghiệp; dự án
務員 SỰ VỤ VIÊN nhân viên làm việc; nhân viên (văn phòng)
SỰ BINH sự việc; việc; vấn đề; chủ đề;tình hình; sự việc
SỰ VỤ công việc;việc
故に遭う SỰ CỐ TAO gặp tai nạn
前消耗 SỰ TIỀN TIÊU HAO,HÀO hao hụt tự nhiên
SỰ CỐ biến cố;sự cố;tai nạn;tai nạn giao thông
前後 SỰ TIỀN HẬU phụ vào; thêm vào;theo sau
SỰ THÁI tình hình
SỰ TIỀN trước
LÃNH,LĨNH SỰ lãnh sự
QUÂN SỰ binh quyền;quân sự
KIỂM SỰ công tố viên; ủy viên công tố; kiểm sát viên
THẢM SỰ thảm họa; tai nạn thương tâm
ĐẠI SỰ NGHIỆP đại sự
THƯƠNG SỰ PHÁP luật thương mại
をしている時 SĨ,SỸ SỰ THỜI giữa lúc làm việc
不省 NHÂN SỰ BẤT TỈNH sự bất tỉnh; sự không còn có ý thức
顧問 QUÂN SỰ CỐ VẤN cố vấn quân sự
ĐỔ SỰ sự đánh bạc; sự cá cược; đánh bạc; cá cược
VÔ,MÔ SỰ bình an; vô sự;không có công việc;không có vấn đề;mạnh khỏe;sự bình an;sự không có công việc;sự không có vấn đề;sự mạnh khỏe
ĐẠI SỰ quan trọng; đại sự;việc lớn; việc đại sự
TỰ SỰ THI thiên anh hùng ca
をおしつける SĨ,SỸ SỰ gán việc
する NHÂN SỰ phòng nhân sự
部省 QUÂN SỰ BỘ TỈNH binh bộ
BÍ SỰ sự bí mật
をする XUY SỰ làm bếp
ÁC SỰ tội ác; sự phạm tội;việc ác; việc xấu; điều xấu
THA SỰ đa sự
の時間外 SĨ,SỸ SỰ THỜI GIAN NGOẠI ngoài giờ làm việc
NHÂN SỰ nhân sự
QUÂN SỰ BỘ binh bộ;bộ quân sự
TƯ SỰ chuyện bí mật; chuyện riêng tư; chuyện đời tư;việc riêng
XUY SỰ việc bếp núc; nghệ thuật nấu nướng
THỜI SỰ thời sự
HẬN SỰ việc đáng ân hận
CÔNG SỰ PHÍ phí xây dựng; chi phí xây dựng; phí lắp đặt; chi phí lắp đặt; phí thi công; chi phí thi công
納め SĨ,SỸ SỰ NẠP công việc đã hoàn tất
の実績 SĨ,SỸ SỰ THỰC TÍCH Kết quả công việc
NẠN,NAN SỰ NGHIỆP Nhiệm vụ khó khăn
QUÂN SỰ XA xe quân sự
日程 NGHỊ SỰ NHẬT TRÌNH chương trình nghị sự
見舞い HỎA SỰ KIẾN VŨ sự úy lạo nhân dân khi hỏa hoạn; thăm nom sau cơ hỏa hoạn
する INH,TÒNG SỰ Làm nghề
現場 CÔNG SỰ HIỆN TRƯỜNG công trường; công trường xây dựng
始め SĨ,SỸ SỰ THỦY bắt đầu khởi sự công việc
に失敗する SĨ,SỸ SỰ THẤT BẠI lỡ việc
TA,TÁ SỰ chuyện nhỏ; chuyện vặt
を嫌う NẠN,NAN SỰ HIỀM ngại khó
補給 QUÂN SỰ BỔ CẤP binh lương
NGHỊ SỰ nghị sự;phiên họp
HỎA SỰ cháy nhà;hỏa hoạn;vụ cháy;vụ hỏa hoạn; hỏa hoạn
する INH,TÒNG SỰ phụng sự; đeo đuổi; tham gia vào một việc gì
完成 CÔNG SỰ HOÀN THÀNH hoàn công
を続ける SĨ,SỸ SỰ TỤC nối nghiệp
になる SĨ,SỸ SỰ quen việc
行動を起こす QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG KHỞI hành quân;khởi binh
CHƯ SỰ các sự việc; mọi việc
INH,TÒNG SỰ sự theo đuổi
CÔNG SỰ TRUNG đang xây dựng; đang trong quá trình xây dựng
PHÁN SỰ thẩm phán; bộ máy tư pháp
を探す SĨ,SỸ SỰ THÁM kiếm việc
が終わる SĨ,SỸ SỰ CHUNG rảnh việc
THẾ SỰ bụi hồng;bụi trần;thế sự
行動 QUÂN SỰ HÀNH,HÀNG ĐỘNG chiến sự
を集める KÝ SỰ TẬP sưu tầm bài viết; thu thập bài viết
TRI SỰ người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản)
HẬU SỰ Hậu sự
CÔNG SỰ công sự;công trường xây dựng; công trường
訴訟 HÌNH SỰ TỐ TỤNG tố tụng hình sự
を始める SĨ,SỸ SỰ THỦY cất công;khởi sự
が終る SĨ,SỸ SỰ CHUNG xong việc
禁止区 QUÂN SỰ CẤM CHỈ KHU khu cấm
KÝ SỰ phóng sự;văn ký sự; tin tức báo chí (tạp chí); bài báo; ký sự; bài viết
の流刑 VÃNG SỰ LƯU HÌNH điển cố
HÌNH SỰ hình sự
1353 Lượt xem