Hán tự : Chữ ÁC 握

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
手する ÁC THỦ bắt tay
ÁC THỦ sự bắt tay
ÁC LỰC lực nắm (tay)
ÁC bắt;bíu;nắm; túm; tóm vào
り鮨 ÁC xxx Món sushi cuộn
り飯 ÁC PHẠN cơm nắm
り締める ÁC ĐẾ bóp chặt; nắm chặt
り寿司 ÁC THỌ TƯ,TY cơm dấm nắm
CHƯỞNG ÁC sự nắm giữ; nắm giữ
する BẢ ÁC hiểu; lĩnh hội; nắm vững
BẢ ÁC sự lĩnh hội; sự nắm vững
NHẤT ÁC một nắm nhỏ; nhóm nhỏ; mẩu nhỏ
ÁC cơm nắm
する CHƯỞNG ÁC nắm giữ
手を THỦ ÁC nắm tay
権力を QUYỀN LỰC ÁC cầm sắt;nắm quyền
政権を CHÍNH,CHÁNH QUYỀN ÁC cầm quyền;nắm chính quyền
ご飯を PHẠN ÁC nắm cơm
622 Lượt xem