Hán tự: Chữ ẤN 印

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
刷機 ẤN LOÁT CƠ,KY máy in
刷所 ẤN LOÁT SỞ nhà in
刷工場 ẤN LOÁT CÔNG TRƯỜNG xưởng in
刷する ẤN LOÁT in
刷する ẤN LOÁT in ấn
ẤN LOÁT dấu;sự in ấn
を押す ẤN ÁP đóng dấu
鑑を掘る ẤN GIÁM QUẬT khắc dấu
をつける ẤN làm dấu
ẤN GIÁM con dấu
する ẤN đóng dấu
ẤN TƯỢNG ấn tượng
ẤN dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ
ẤN CHỈ cái tem
ẤN cái dấu
ẤN THUẾ nhuận bút
刷用紙 ẤN LOÁT DỤNG CHỈ giấy in
刷用インキ ẤN LOÁT DỤNG mực in
刷物 ẤN LOÁT VẬT bản in
刷版 ẤN LOÁT BẢN bản in
CHU,CHÂU ẤN dấu đỏ
PHẬT ẤN phạt ấn
関係 NHẬT ẤN QUAN HỆ quan hệ Nhật Ấn
調 ĐIỀU ẤN GIẢ bên ký;người ký
NHẬT ẤN Nhật và Ấn độ; tiếng Nhật-Ấn
調 ĐIỀU ẤN THỨC lễ ký kết
NẠI ẤN con dấu
調 ĐIỀU ẤN QUỐC nước ký kết
見本 PHONG ẤN KIẾN BẢN mẫu niêm phong
調どおり ĐIỀU ẤN đúng kỳ
PHONG ẤN niêm phong
調する ĐIỀU ẤN
調 ĐIỀU ẤN sự ký kết; sự ký
MỄ ẤN dấu hoa thị
THỈ ẤN mũi tên chỉ hướng
する MỤC ẤN ký mã hiệu; làm dấu hiệu; làm mốc
する KHẮC ẤN khắc
MỤC ẤN mã hiệu; dấu hiệu; mốc
TIÊU ẤN dấu bưu điện để hủy thư
ご朱 CHU,CHÂU ẤN THUYỀN thuyền buôn đã được sự cho phép của người chỉ huy
ご朱 CHU,CHÂU ẤN bức thư có đóng dấu đỏ của tướng quân
収入 THU,THÂU NHẬP ẤN CHỈ tem thuế
認め NHẬN ẤN con dấu (thay cho chữ ký)
割り CÁT ẤN dấu giáp lai
凸版 ĐỘT BẢN ẤN LOÁT sự in nổi
仮調 GIẢ ĐIỀU ẤN ký tạm thời; ký tạm; tạm ký
税関封 THUẾ QUAN PHONG ẤN cặp chì hải quan
模様を刷する MÔ DẠNG ẤN LOÁT in hoa
債務負担捺債務証書 TRÁI VỤ PHỤ ĐẢM NẠI ẤN TRÁI VỤ CHỨNG THƯ hối phiếu một bản
1124 Lượt xem