Hán tự: Chữ BẢN (Phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
BẢN CHẤT phẩm cách;thực chất; bản chất;tinh chất;tinh hoa;tinh hoàn
BẢN BẰNG giá sách; kệ sách;tủ sách
BẢN NIÊN năm nay
BẢN THỂ bản thể; thực thể;đối tượng được sùng bái
BẢN nguồn; nguồn gốc; căn nguyên
BẢN DỊCH biên dịch
格的 BẢN CÁCH ĐÍCH mang tính chính thức
BẢN CHÂU Honshyu
BẢN VỊ bản vị;cơ sở;nguyên tắc;tiêu chuẩn
BẢN cái; chiếc; điếu; bông;sách;này; nay;quyển sách
BẢN THẢO bản thảo
BẢN LAI sự thuộc về bản chất; sự thuộc về cơ bản;sự thuộc về nguồn gốc;sự tự nhiên;thuộc về bản chất; thuộc về cơ bản;thuộc về nguồn gốc;tự nhiên;từ trước tới nay; từ lúc bắt đầu; bắt đầu; khởi đầu
BẢN ỐC cửa hàng sách
人対 BẢN NHÂN ĐỐI BẢN NHÂN giữa người ủy thác với người ủy thác
BẢN SẮC bản sắc
BẢN CHỈ đối tượng chính; đối tượng chủ yếu; mục tiêu thực sự
BẢN CỤC,CUỘC bản bộ;bản dinh
人を忘れる BẢN NHÂN VONG quên mình
BẢN YÊU cố gắng lớn; nỗ lực lớn;sự chân thật; sự nghiêm túc
BẢN NHẬT hôm nay
BẢN TÔN chủ nhà;người được sùng bái;tượng phật
人と代理人 BẢN NHÂN ĐẠI LÝ NHÂN giữa người ủy thác với đại lý
BẢN NĂNG bản năng
BẢN VĂN nguyên văn
BẢN RINH,TÁNH bản tính
BẢN NHÂN anh ta; cô ta; ông ta; bà ta; người đó;bản thân;người ủy thác
BẢN CHỨC bản chức
BẢN VĂN nguyên văn
BẢN THÊ vợ cả
を開く BẢN KHAI mở sách; giở sách
BẢN GIẢ tổng công ty
BẢN Ý bản ý
塁打 BẢN LŨY ĐẢ sự chạy về chỗ
を閉じる BẢN BẾ gấp sách lại
BẢN QUÁN tòa nhà chính
BẢN TUYẾN đường chính; tuyến chính
BẢN TÍNH,TÁNH bản tính
BẢN TRƯỜNG nhà; nơi ở;nơi tốt nhất;sự chính cống; sự thật sự;trung tâm
を読む BẢN ĐỘC đọc sách;xem sách
BẢN LÃNH,LĨNH bản hạt;bản lãnh;bản lĩnh
籍地 BẢN TỊCH ĐỊA quê quán
BẢN TÂM bản tâm;thật tâm; thật lòng
BẢN ĐƯỜNG chùa chính; gian giữa của nhà thờ
を見る BẢN KIẾN xem sách
BẢN ÂM ý định thực sự; động cơ
BẢN TỊCH nguyên quán;nơi cư trú; nơi trú ngụ
当のように BẢN ĐƯƠNG y như thật
BẢN THỔ bản xứ
を片付ける BẢN PHIẾN PHÓ cất sách
BẢN BỘ bản bộ;bản doanh;trụ sở điều hành chính
BẢN TƯƠNG,SƯƠNG tủ sách
当のことを言う BẢN ĐƯƠNG NGÔN nói thật;nói thực
BẢN QUỐC bản quốc; nước tôi
を包む BẢN BAO bọc sách
輸入 BẢN THÂU NHẬP nhập khẩu thuần túy
BẢN XÃ trụ sở điều hành chính; văn phòng điều hành; trụ sở chính
当に BẢN ĐƯƠNG chân thật;thật là;thật sự
BẢN DOANH,DINH bản doanh
を作る BẢN TÁC làm sách
質的 BẢN CHẤT ĐÍCH giản yếu
BẢN PHIÊN buổi biểu diễn thật; sự biểu diễn thật
当ですか BẢN ĐƯƠNG thật không
BẢN MỆNH chính danh
BẢN chỉ; chỉ là
質を究める BẢN CHẤT CỨU thấu suốt
BẢN VẬT bản chính;vật thật; đồ thật
BẢN ĐƯƠNG sự thật;thật;thật sự;thiệt
BẢN DANH tên thật
と新聞 BẢN TÂN VĂN sách báo
質を忘れる BẢN CHẤT VONG vong bản
BẢN KHÍ đúng đắn; nghiêm chỉnh;thần thánh; thiêng liêng;thật; chân thật; chân thực;sự đúng đắn; sự nghiêm chỉnh;sự thần thánh; sự thiêng liêng;sự thật; sự chân thật
BẢN ĐIẾM trụ sở chính
BẢN PHÂN bổn phận
BẢN vốn dĩ; nguyên là; vốn là
主義 TƯ BẢN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa tư bản;tư bản chủ nghĩa
KIẾN BẢN THỊ hội chợ;hội chợ mẫu hàng
抽出 TIÊU BẢN TRỪU XUẤT sự lấy mẫu
語文字 NHẬT BẢN NGỮ VĂN TỰ Chữ Nhật; văn tự tiếng Nhật
晴れ NHẬT BẢN TÌNH bầu trời Nhật trong xanh, không một gợn mây
人観光客が落とす金 NHẬT BẢN NHÂN QUAN QUANG KHÁCH LẠC KIM Tiền mà khách du lịch người Nhật đánh rơi
CƠ BẢN cơ bản; cơ sở
位貨幣制度通貨 ĐƠN BẢN VỊ HÓA TỆ CHẾ ĐỘ THÔNG HÓA chế độ một bản vị tiền tệ
TƯ BẢN bản;số vốn;tư bản; tiền vốn; vốn;vốn liếng
KIẾN BẢN PHẨM hàng mẫu
TIÊU BẢN mẫu vật; tiêu bản
語ワープロ NHẬT BẢN NGỮ máy đánh tiếng Nhật
NHẬT BẢN TÌNH bầu trời Nhật trong xanh, không một gợn mây
NHẬT BẢN NHÂN người Nhật
THÁC BẢN bản khắc (in)
位貨幣制度 ĐƠN BẢN VỊ HÓA TỆ CHẾ ĐỘ chế độ một bản vị
3立て映画 BẢN LẬP ẢNH,ÁNH HỌA phim 3 tập
付申込 KIẾN BẢN PHÓ THÂN VÀO chào hàng kèm mẫu
NHẬT BẢN NGỮ tiếng Nhật
料理 NHẬT BẢN LIỆU LÝ Món ăn Nhật Bản
NHẬT BẢN NHÂN Người Nhật
位制 ĐƠN BẢN VỊ CHẾ bản vị đơn
2立て映画 BẢN LẬP ẢNH,ÁNH HỌA phim hai tập
による購入 KIẾN BẢN CẤU NHẬP mua theo mẫu
CĂN BẢN ĐÍCH một cách căn bản
DNAデータバンク NHẬT BẢN Ngân hàng dữ liệu DNA Nhật Bản
873 Lượt xem