Hán tự: Chữ BẢN (Phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
規格協会 NHẬT BẢN QUY CÁCH HIỆP HỘI Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản
文法 NHẬT BẢN VĂN PHÁP Ngữ pháp tiếng Nhật
NHẬT BẢN TRUNG khắp Nhật Bản; suốt Nhật Bản
SAO BẢN bản chép;bản sao
PHÓ BẢN bản phụ;phó ban
による KIẾN BẢN bán theo mẫu
TRÂN BẢN sách hiếm
CĂN BẢN nguồn gốc; gốc rễ; nguyên nhân
NHẬT BẢN THỰC Món ăn Nhật
NHẬT BẢN CHẾ sự sản xuất tại Nhật
文学 NHẬT BẢN VĂN HỌC Nền văn học Nhật Bản
三景 NHẬT BẢN TAM CẢNH ba thắng cảnh nổi tiếng của Nhật Bản
になる THỦ BẢN làm kiểu
位制 KIM BẢN VỊ CHẾ bản vị vàng bạc
ĐẬU BẢN sách có kích thước rất nhỏ
どおり KIẾN BẢN gần bằng nhau
CĂN BẢN căn bản;cơ bản
NHẬT BẢN PHONG phong cách Nhật
薬局方 NHẬT BẢN DƯỢC CỤC,CUỘC PHƯƠNG Từ điển dược Nhật Bản
政策投資銀行 NHẬT BẢN CHÍNH,CHÁNH SÁCH ĐẦU TƯ NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng phát triển Nhật Bản
NHẬT BẢN NHẤT Số một Nhật Bản; nhất ở Nhật Bản
となる THỦ BẢN làm mẫu
TẢ BẢN bản viết
項目〔収支バランス) TƯ BẢN HẠNG MỤC THU,THÂU CHI hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
ĐẰNG BẢN mẫu; bản
とする KIẾN BẢN làm mẫu
DÂM BẢN dâm đãng
CĂN BẢN căn bản
NHẬT BẢN LÃNH,LĨNH Lãnh thổ Nhật Bản
NHẬT BẢN TRÀ chè Nhật Bản;Trà của Nhật (trà xanh)
放送協会 NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG HIỆP HỘI Đài truyền hình trung ương Nhật Bản
・中国友好協会 NHẬT BẢN TRUNG QUỐC HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘI hội Nhật Trung hữu nghị
THỦ BẢN chữ; tranh mẫu; mẫu;khuôn mẫu;mẫu;mẫu mực;tấm gương; điển hình
階級 TƯ BẢN GIAI CẤP giai cấp tư bản
ĐỘC BẢN sách tập đọc
KIẾN BẢN kiểu mẫu;mẫu mực;mẫu; vật mẫu
陸上自衛隊 NHẬT BẢN LỤC THƯỢNG TỰ VỆ ĐỘI Lục quân Nhật Bản; quân đội Nhật Bản
航空 NHẬT BẢN HÀNG KHÔNG,KHỐNG Hãng hàng không Nhật Bản
NHẬT BẢN THỨC Kiểu Nhật
・ベトナム貿易会 NHẬT BẢN MẬU DỊ,DỊCH HỘI hội mậu dịch Việt Nhật
TRƯƠNG BẢN NHÂN đầu sỏ; tác giả (của một âm mưu)
ĐƯỜNG BẢN sách từ thời nhà Đường
輸出 TƯ BẢN THÂU XUẤT xuất khẩu tư bản
NHẬT BẢN GIAN Phòng kiểu Nhật (thường có chiếu Tatami)
舞踊 NHẬT BẢN VŨ DŨNG Múa truyền thống Nhật Bản
NHẬT BẢN BÌNH Đồng bằng Nhật Bản
・ベトナム貿易 NHẬT BẢN MẬU DỊ,DỊCH mây
TRƯƠNG,TRƯỚNG BẢN NHÂN Đầu sỏ; tên cầm đầu
TƯ BẢN LUẬN tư bản luận
位制 PHỨC BẢN VỊ CHẾ bản vị kép;Chế độ hai bản vị tiền tệ
送り状 CHÍNH BẢN TỐNG TRẠNG hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
銀行 NHẬT BẢN NGÂN HÀNH,HÀNG Ngân hàng Nhật Bản
脳炎 NHẬT BẢN NÃO VIÊM Bệnh viêm não Nhật Bản
学者 NHẬT BẢN HỌC GIẢ học giả người Nhật
・ベトナム対外貿易 NHẬT BẢN ĐỐI NGOẠI MẬU DỊ,DỊCH mậu dịch Việt Nhật
作者 ĐÀI BẢN TÁC GIẢ biên kịch
経済 TƯ BẢN KINH TẾ kinh tế tư bản
DỊCH BẢN dịch bản
CHẾ BẢN chính bản
船荷証券 CHÍNH BẢN THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN bản chính vận đơn
NHẬT BẢN TỬU rượu Nhật
NHẬT BẢN CHỈ giấy Nhật
NHẬT BẢN SỬ lịch sử Nhật Bản
・ベトナム友好協会 NHẬT BẢN HỮU HIẾU,HẢO HIỆP HỘI hội Nhật Việt hữu nghị
ĐÀI BẢN kịch bản
主義 NHÂN BẢN CHỦ,TRÚ NGHĨA nhân bản chủ nghĩa
社会 TƯ BẢN XÃ HỘI xã hội tư bản
通りの品質 KIẾN BẢN THÔNG PHẨM CHẤT phẩm chất như mẫu
ĐẰNG BẢN dây leo
保険証券 CHÍNH BẢN BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm gốc
農林規格 NHẬT BẢN NÔNG LÂM QUY CÁCH Tiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản
NHẬT BẢN HỌA tranh Nhật
労働組合総評議会 NHẬT BẢN LAO ĐỘNG TỔ HỢP TỔNG BÌNH NGHỊ HỘI Tổng liên đoàn Lao Động Nhật Bản
NHẬT BẢN Nhật Bản
CỔ BẢN sách cũ; sách cổ; sách đã qua sử dụng
市場 TƯ BẢN THỊ TRƯỜNG thị trường chứng khoán
近似品質 KIẾN BẢN CẬN TỰ PHẨM CHẤT phẩm chất gần như mẫu
CƯỚC BẢN kịch bản
インボイス CHÍNH BẢN hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
NHẬT BẢN XA Ô tô của Nhật
NHẬT BẢN VIÊN Loài khỉ Nhật Bản
列島 NHẬT BẢN LIỆT ĐẢO Quần đảo Nhật Bản
NHẬT BẢN Nhật Bản
NHỊ BẢN BỔNG Anh ngốc; xỏ mũi người chồng; người hay than vãn
TƯ BẢN GIA nhà tư bản
注文書 KIẾN BẢN CHÚ VĂN THƯ đơn đặt mẫu hàng
TỔNG BẢN BỘ tổng bộ
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
語.ベトナム語辞典 NHẬT BẢN NGỮ NGỮ TỪ ĐIỂN nhật việt từ điển
NHẬT BẢN HẢI biển Nhật Bản
NHẬT BẢN ĐAO kiếm Nhật
ĐẠI BẢN nền tảng; nền móng; cơ bản; mấu chốt; chính; chính yếu
NGUYÊN BẢN nguyên bản
制度 TƯ BẢN CHẾ ĐỘ chế độ tư bản
注文 KIẾN BẢN CHÚ VĂN đơn hàng (đặt) thử
HỘI BẢN sách tranh; truyện tranh
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
語訳 NHẬT BẢN NGỮ DỊCH Bản dịch tiếng Nhật
標準時 NHẬT BẢN TIÊU CHUẨN THỜI Giờ chuẩn của Nhật Bản
NHẬT BẢN TRẮC phía Nhật
806 Lượt xem