Hán tự : Chữ CÁCH 格 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
輸入価 THÂU NHẬP GIÁ CÁCH giá nhập khẩu
推定価 SUY,THÔI ĐỊNH GIÁ CÁCH giá ước tính
優先価 ƯU TIÊN GIÁ CÁCH giá ưu đãi
超低価 SIÊU ĐÊ GIÁ CÁCH giá cực thấp
実行価 THỰC HÀNH,HÀNG GIÁ CÁCH giá hiện hành
保険価 BẢO HIỂM GIÁ CÁCH giá trị bảo hiểm
相場価 TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG GIÁ CÁCH giá thị trường
契約価 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIÁ CÁCH giá hợp đồng
保税価 BẢO THUẾ GIÁ CÁCH giá chưa thuế
申告価 THÂN CÁO GIÁ CÁCH giá trị hải quan
当日価 ĐƯƠNG NHẬT GIÁ CÁCH bản giá thị trường
陸揚げ価 LỤC DƯƠNG GIÁ CÁCH giá dỡ hàng lên bờ
試験に合する THI NGHIỆM HỢP CÁCH đăng khoa;đậu thi; đỗ thi;thi đậu;thi đỗ
消費者価 TIÊU PHÍ GIẢ GIÁ CÁCH giá bán lẻ
法外な価 PHÁP NGOẠI GIÁ CÁCH giá quá cao;giá quá đắt
適当な価 THÍCH ĐƯƠNG GIÁ CÁCH bao bì thích hợp;giá phải chăng
被選挙資 BỊ TUYỂN CỬ TƯ CÁCH có tư cách bầu cử
適切な価 THÍCH THIẾT GIÁ CÁCH đúng giá;phải giá
米国家規協会 MỄ QUỐC GIA QUY CÁCH HIỆP HỘI Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ
実際の価 THỰC TẾ GIÁ CÁCH thực giá
愉快な性 DU KHOÁI TÍNH,TÁNH CÁCH vui tính
保険表価 BẢO HIỂM BIỂU GIÁ CÁCH giá trị bảo hiểm thỏa thuận
購入者価 CẤU NHẬP GIẢ GIÁ CÁCH giá người mua
仕入れ価以下 SĨ,SỸ NHẬP GIÁ CÁCH DĨ HẠ dưới giá mua vào
仕入れ価 SĨ,SỸ NHẬP GIÁ CÁCH giá mua;giá mua vào
順応変動価 THUẬN ỨNG BIẾN ĐỘNG GIÁ CÁCH giá di động
国際市場価 QUỐC TẾ THỊ TRƯỜNG GIÁ CÁCH giá quốc tê;giá thị trường quốc tế
最高統制価 TỐI CAO THỐNG CHẾ GIÁ CÁCH giá cao nhất;giá đỉnh
市場平均価 THỊ TRƯỜNG BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân thị trường
商品取引価 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá chào hàng
運賃込み価 VẬN NHẪM VÀO GIÁ CÁCH Chi phí và cước vận chuyển; giá gồm cước vận chuyển (CF)
日本農林規 NHẬT BẢN NÔNG LÂM QUY CÁCH Tiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản
実際取引価 THỰC TẾ THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá thực
税関査定価 THUẾ QUAN TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
ダンピング価 GIÁ CÁCH giá phá giá
メーカー希望価 HY VỌNG GIÁ CÁCH giá của nhà sản xuất đưa ra
税関申告査定価 THUẾ QUAN THÂN CÁO TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
大学の卒業の試験に合する ĐẠI HỌC TỐT NGHIỆP THI NGHIỆM HỢP CÁCH đại đăng khoa
550 Lượt xem