Hán tự : Chữ CHẨM, CHẤM 枕

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CHẨM,CHẤM TỊCH giường
カバー CHẨM,CHẤM khăn gối
CHẨM,CHẤM cái gối;gối;gối đầu
CHẨM,CHẤM ĐẦU Cạnh giường; vai giường
TÂN CHẨM,CHẤM Việc nam nữ, sau khi kết hôn lần đầu ngủ với nhau
THỦ CHẨM,CHẤM sự gối đầu tay
OẢN CHẨM,CHẤM sự gối đầu tay; gối tay
BA CHẨM,CHẤM ngủ trong khi đi biển
THỦY CHẨM,CHẤM bọc cao su đựng nước để gội đầu
布団と BỐ ĐOÀN CHẨM,CHẤM chăn gối
727 Lượt xem