Hán tự : Chữ CƯ, CỨ 据

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
え置く CƯ,CỨ TRỊ hoãn; trì hoãn; để chậm lại; để nguyên (một vật) như nó vốn có
え置き CƯ,CỨ TRỊ sự hoãn; sự trì hoãn; sự để chậm lại; sự để nguyên (một vật) như nó vốn có; để chậm lại; trì hoãn
え付ける CƯ,CỨ PHÓ lắp đặt; trang bị
える CƯ,CỨ đặt;đút
570 Lượt xem