Hán tự: Chữ CƯƠNG 剛

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CƯƠNG KHÍ sự can đảm; sự cứng rắn; can đảm; cứng rắn
CƯƠNG TÌNH tính bướng bỉnh
CƯƠNG TÍNH,TÁNH cứng; cứng rắn; khó làm
CƯƠNG DŨNG dũng cảm; anh dũng;gan lì;sự dũng cảm; sự anh dũng
CƯƠNG KIỆN khoẻ mạnh; chắc chắn; vững chãi;sự khoẻ mạnh; sự chắc chắn; sự vững chãi
NỘI CƯƠNG nội nhu ngoại cương
KIM CƯƠNG THẠCH kim cương; đá kim cương
黒金 HẮC KIM CƯƠNG THẠCH Kim cương đen
内柔外 NỘI NHU NGOẠI CƯƠNG nội nhu ngoại cương
外柔内 NGOẠI NHU NỘI CƯƠNG ngoại nhu nội cương; ngoài mềm trong cứng; bề ngoài mềm mỏng nhưng bên trong lại rất cứng rắn, cứng cỏi
1482 Lượt xem