Hán tự : Chữ ĐỘNG, ĐỖNG 洞

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐỘNG,ĐỖNG QUẬT động;hang động
ĐỘNG,ĐỖNG HUYỆT hang
ĐỘNG,ĐỖNG SÁT sự sáng suốt; sự sâu sắc; sự nhìn thấu sự việc; sự nhìn xa trông rộng
ĐỘNG,ĐỖNG hang; động
PHONG ĐỘNG,ĐỖNG đường hầm gió
KHÔNG,KHỐNG ĐỘNG,ĐỖNG hang; hốc; lỗ hổng; khoang; lỗ thủng
鍾乳 CHUNG NHŨ ĐỘNG,ĐỖNG động thạch nhũ
海食 HẢI THỰC ĐỘNG,ĐỖNG hang động ngoài biển
976 Lượt xem