Hán tự: Chữ ĐỒN,TRUÂN 屯

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐỒN,TRUÂN DOANH,DINH doanh trại bộ đội
ĐỒN,TRUÂN một tấn
TRÚ ĐỒN,TRUÂN SỞ đồn; bốt
TRÚ ĐỒN,TRUÂN ĐỊA nơi đồn trú
する TRÚ ĐỒN,TRUÂN đồn trú
TRÚ ĐỒN,TRUÂN sự đồn trú (quân đội)
911 Lượt xem