Hán tự : Chữ HỎA 火 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRUNG HỎA ngọn lửa vừa
とろで煮る HỎA CHỬ bung
ご神 THẦN HỎA sự phun trào núi lửa; núi lửa phun; núi lửa hoạt động
炉のを保つ LÒ HỎA BẢO đun bếp
灯し ĐĂNG HỎA Ánh sáng
残り TÀN HỎA Than hồng
鼠花 THỬ HOA HỎA Vòng pháo hoa nhỏ
飛び PHI HỎA tàn lửa
煙と YÊN HỎA khói lửa
家屋の GIA ỐC HỎA TAI cháy nhà
消えた TIÊU HỎA lửa tàn; lửa đã bị dập; tàn lửa
南京花 NAM KINH HOA HỎA pháo đốt
十字砲 THẬP TỰ PHÁO HỎA sự bay chéo nhau của lửa đạn; lửa đạn đan xen nhau
顔からが出る NHAN HỎA XUẤT đỏ bừng mặt; xấu hổ đến đỏ bừng mặt; xấu hổ; ngượng; ngượng đỏ bừng mặt
五輪聖 NGŨ LUÂN THÀNH HỎA Ngọn đuốc Ôlimpic
電光石 ĐIỆN QUANG THẠCH HỎA tốc độ tia chớp
戦争の導 CHIẾN TRANH ĐAO HỎA TUYẾN ngòi lửa chiến tranh
赤赤と起こった XÍCH XÍCH KHỞI HỎA Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng
536 Lượt xem