Hán tự : Chữ HOẠCH 獲

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HOẠCH VẬT cuộc đi săn; thú săn được
得する HOẠCH ĐẮC đạt
得する HOẠCH ĐẮC thu được; nhận được; đạt được; giành được
HOẠCH ĐẮC sự thu được; sự nhận được; sự kiếm được; sự thu nhận
HOẠCH lấy được; thu được
する BỘ,BỔ HOẠCH bắt được;bắt giữ
BỘ,BỔ HOẠCH sự bắt được;sự bắt giữ
NGƯ HOẠCH sự đánh bắt cá; đánh cá; đánh bắt cá
貨物 BỘ,BỔ HOẠCH HÓA VẬT nơi bắt giữ hàng
BỘ,BỔ HOẠCH THUYỀN nơi bắt giữ tàu
拿捕不担保約款(保険) BỘ,BỔ HOẠCH NÃ BỘ,BỔ BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản miễn bồi thường bắt giữ (bảo hiểm)
勝利を得する THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC đắc thắng
724 Lượt xem