Hán tự : Chữ KHÁT 渇

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHÁT khát; khát khô cổ;khô; bị khô
KHÁT sự khát (miệng); sự khát khô; sự khát nước
KHÁT THỦY sự thiếu nước
望する KHÁT VỌNG khát;khát khao;khát vọng;tham muốn
KHÁT VỌNG lòng tham;sự thèm muốn; sự khao khát
する KHÔ KHÁT cạn; cạn kiệt; khô cạn
KHÔ KHÁT sự cạn; sự cạn kiệt; sự khô cạn
CƠ,KY KHÁT sự đói khát; đói khát
CƠ KHÁT sư đói khát; đói khát
咽喉が YẾT,YẾN,Ế HẦU KHÁT khát nước
1599 Lượt xem