[Hán tự Hán Việt]: Chữ KHÂU,KHƯU

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
陵地帯 KHÂU,KHƯU LĂNG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI dãy đồi; vùng đồi; dãy nhấp nhô
KHÂU,KHƯU LĂNG đồi núi;đồi; ngọn đồi; quả đồi;gò đống; gò
KHÂU,KHƯU quả đồi; ngọn đồi; đồi
SA KHÂU,KHƯU cồn cát
TỶ KHÂU,KHƯU NI Môn đệ tín đồ phật giáo nữ; ni cô
TỶ KHÂU,KHƯU nhà sư
後背地・禿げ・禿げ山における多年生樹木の植林 HẬU BỐI ĐỊA NGỐC KHÂU,KHƯU NGỐC SƠN ĐA NIÊN SINH THỤ MỘC THỰC LÂM trồng cây lâu năm trên đất hoang, đồi trọc
794 Lượt xem