Hán tự : Chữ KHỔN, KHỐN, NGÔN 梱 | Dạy Tiếng Nhật Bản

Hán tự : Chữ KHỔN, KHỐN, NGÔN 梱

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHỔN,KHỐN,NGÔN BAO bao
KHỔN,KHỐN,NGÔN bao
KHỔN,KHỐN,NGÔN kiện hàng
KHAI KHỔN,KHỐN,NGÔN sự mở kiện; việc mở kiện; mở; mở ra
1265 Lượt xem