Hán tự : Chữ LAN 欄

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LAN CAN bao lan;bao lơn;tay vịn; lan can (cầu thang)
LAN NGOẠI lề (vở, sách)
LAN cột (báo)
KHÔNG,KHỐNG LAN cột trống; cột để trống
流説 LƯU THUYẾT LAN cây thùa
投稿 ĐẦU CẢO LAN cột báo thư bạn đọc
広告 QUẢNG CÁO LAN mục quảng cáo; cột quảng cáo
家庭 GIA ĐÌNH LAN chuyên mục về gia đình ở trong báo chí
通信 THÔNG TÍN LAN cột bạn đọc
野性の DÃ TÍNH,TÁNH LAN hoa lan tướng quân
登記番号 ĐĂNG KÝ PHIÊN HIỆU LAN cột đăng ký số
06:26:33, 18-06-2015
1955 Lượt xem