Hán tự : Chữ LẬU 漏

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LẬU dột;lộ; rò rỉ; chảy ri rỉ; rỉ ra
らす LẬU làm lộ; làm rò rỉ
LẬU ĐIỆN sự rò điện; sự đoản mạch
LẬU ĐAU phễu
れ損量 LẬU TỔN LƯỢNG lượng hao hụt
れ損 LẬU TỔN rủi ro rò chảy
れ危険 LẬU NGUY HIỂM rủi ro rò chảy
れる LẬU lộ; rò rỉ; chảy ri rỉ; rỉ ra
LẬU rò chảy
りする VŨ LẬU dột
VŨ LẬU sự dột
れ日 MỘC LẬU NHẬT tia nắng mặt trời chiếu qua kẽ lá
THOÁT LẬU sự rò rỉ; sự thoát ra; bỏ sót
らしする LẬU đi giải; đi tiểu; đái dầm; tè dầm
らし LẬU đi giải; đi tiểu; đi tè; đái dầm; tè dầm
聞きらす VĂN LẬU nghe lọt mất; không nghe tới; quên nghe; quên hỏi
秘密洩罪 BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT TỘI Tội tiết lộ bí mật
秘密 BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT sự tiết lộ bí mật
秘密を洩する BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT rò rỉ bí mật
秘密をらす BÍ MẶT LẬU Tiết lộ bí mật

 

557 Lượt xem