Hán tự : Chữ LIỆT 烈

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LIỆT SỸ,SĨ liệt sĩ
しい風 LIỆT PHONG Cơn gió mạnh
しい競争 LIỆT CẠNH TRANH Sự cạnh tranh nóng bỏng; sựcạnh tranh kịch liệt
LIỆT CHẤN trận động đất thảm khốc; trận động đất thảm hoạ
士の碑 LIỆT SỸ,SĨ BI đài liệt sĩ
な、 KHÍCH,KÍCH LIỆT dữ dội
KHÍCH,KÍCH LIỆT khốc liệt;kịch liệt
KHÍCH,KÍCH LIỆT quyết liệt
TRUNG LIỆT sự trung liệt
な食欲 CƯỜNG LIỆT THỰC DỤC háu ăn
CƯỜNG LIỆT chói chang;quyết liệt; mạnh; mạnh mẽ; sốc;sự quyết liệt; sự mạnh mẽ; quyết liệt; mạnh mẽ; mạnh
TRÁNG LIỆT oanh liệt
TRINH LIỆT Lòng trung thành tột bậc; sự trinh liệt
TRÁNG LIỆT anh hùng; dũng cảm; quả cảm;sự anh hùng; sự dũng cảm; sự quả cảm
THỐNG LIỆT mãnh liệt;sự mãnh liệt
MÃNH LIỆT mãnh liệt;sự mãnh liệt
NHIỆT LIỆT nhiệt liệt;sự nhiệt liệt
475 Lượt xem