Hán tự: Chữ LIỄU 了

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
解する LIỄU GIẢI biết ý;tìm hiểu
解する LIỄU GIẢI hiểu; hiểu rõ; nắm rõ
LIỄU GIẢI sự hiểu biết; sự nắm rõ
承する LIỄU THỪA công nhận; thừa nhận; cho phép; chấp nhận
LIỄU THỪA sự công nhận; sự thừa nhận
LIỄU sự kết thúc; sự hoàn thành; sự hiểu
する HOÀN LIỄU đã;dứt;hết;xong
する HOÀN LIỄU xong xuôi; kết thúc; hoàn thành
したばかり HOÀN LIỄU mới xong
HOÀN LIỄU sự xong xuôi; sự kết thúc; sự hoàn thành; xong xuôi; kết thúc; hoàn thành
TU LIỄU sự hoàn thành; sự kết thúc (khóa học)
MỴ LIỄU sự mê hoặc; sự cuốn hút
する CHUNG LIỄU hạ màn;kết liễu
する CHUNG LIỄU chấm dứt; kết thúc
CHUNG LIỄU sự kết thúc
MẪN LIỄU sự mãn hạn; sự chấm dứt; sự kết thúc
HIỆU,GIÁO LIỄU sự đã hiệu chỉnh xong; hiệu chỉnh xong; đã hiệu chỉnh
伝送終 TRUYỀN TỐNG CHUNG LIỄU sự kết thúc truyền tin
任期満 NHIỆM KỲ MẪN LIỄU sự mãn nhiệm
設備完 THIẾT BỊ HOÀN LIỄU lắp xong
生産完した SINH SẢN HOÀN LIỄU đã sản xuất xong
契約の終 KHẾ,KHIẾT ƯỚC CHUNG LIỄU chấm dứt hợp đồng
仕事が完する SĨ,SỸ SỰ HOÀN LIỄU xong việc
契約の期間満 KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN MẪN LIỄU hết hạn hợp đồng
1100 Lượt xem