Hán tự : Chữ LIỄU 柳

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LIỄU YÊU eo nhỏ; thắt đáy lưng ong
LIỄU liễu; cây liễu
HOA LIỄU GIỚI thế giới của những cô gái Nhật được huấn luyện đặc biệt để phục vụ đàn ông; thế giới Geisha
MIÊU LIỄU Cây liễu tơ
DƯƠNG LIỄU dương liễu
XUYÊN LIỄU bài thơ hài hước viết ở thể loại haiku
XUYÊN LIỄU Cây liễu đỏ tía
THANH LIỄU cây liễu xanh; liễu xanh; con trai; trai; hến;tên gọi một loại phẩm nhuộm có màu vàng nhạt ngả sang xanh lục; vàng chanh
HOA LIỄU BỆNH,BỊNH bệnh hoa liễu
枝垂れ CHI THÙY LIỄU liễu rủ
524 Lượt xem