Hán tự : Chữ MẶC 黙

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
認する MẶC NHẬN nhắm mắt làm ngơ; bao che ngầm; ngầm đồng ý; thông đồng
MẶC NHẬN sự nhắm mắt làm ngơ; sự bao che ngầm; sự ngầm đồng ý; sự thông đồng
MẶC ƯỚC hợp đồng mặc nhiên
秘権 MẶC BÍ QUYỀN quyền phủ quyết
祷する MẶC ĐẢO mặc niệm
示条件 MẶC THỊ ĐIỀU KIỆN điều khoản ngụ ý
示担保 MẶC THỊ ĐẢM BẢO bảo đảm ngụ ý
殺する MẶC SÁT không để ý tới; lờ đi; mặc kệ; im lặng khinh rẻ
MẶC SÁT sự không để ý tới; sự lờ đi; sự mặc kệ
想する MẶC TƯỞNG trầm ngâm
MẶC câm;im;im lặng;làm thinh;lặng im;nín
ÁM MẶC trầm mặc; lặng lẽ; yên lặng; im lặng; ngầm; ngụ ý; không nói ra;trầm mặc; lặng lẽ; yên lặng; im lặng; ngầm; ngụ ý; không nói ra
QUẢ MẶC e thẹn; e ngại; ngượng ngùng; ngượng;sự e thẹn; sự e ngại; sự ngượng ngùng; im lặng
GIAM MẶC sự giữ im lặng; giữ im lặng
する TRẦM MẶC im lìm
TRẦM MẶC lặng yên;sự trầm mặc; sự yên lặng
押し ÁP MẶC im bặt;im phắc
沈思 TRẦM TƯ MẶC KHẢO sự trầm tư mặc tưởng
621 Lượt xem