Hán tự : Chữ MAI 枚

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MAI tấm; tờ
MAI SỐ số tờ; số tấm
挙する MAI CỬ đếm; liệt kê
MAI CỬ sự đếm; sự liệt kê; bảng liệt kê
ĐẠI MAI rất nhiều tiền; một xấp lớn tiền
HÀ MAI mấy trang; hàng trang
NHỊ MAI BỐI Hai vỏ
NHỊ MAI THIỆT kiểu nước đôi; kiểu lập lờ; kiểu lá mặt lá trái; kiểu úp mở
紙一 CHỈ NHẤT MAI một tờ giấy
1491 Lượt xem