Hán tự : Chữ MAI 梅

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
雨期 MAI VŨ KỲ mùa mưa
雨明け MAI VŨ MINH cuối mùa mưa
雨入り MAI VŨ NHẬP bước vào mùa mưa
MAI VŨ mùa mưa
MAI VŨ mùa mưa
MAI TỬU rượu thanh mai; rượu mơ; rượu mai
MAI KIẾN ngắm hoa mai; ngoạn thưởng hoa mai
MAI ĐỘC bệnh giang mai
干し MAI CAN ô mai
MAI CAN ô mai
の花 MAI HOA hoa mai
の木 MAI MỘC mai; cây mơ; cây mai; mơ
MAI cây mai;mai
HỒNG MAI cây mai hồng; cây hồng mai
NHẬP MAI bước vào mùa mưa
KHÔNG,KHỐNG MAI VŨ mùa mưa ít mưa
THANH MAI Quả mơ còn xanh; Quả mơ; hoa mơ
NÃO MAI ĐỘC Bệnh giang mai não
DIÊM MAI trạng thái; tình hình; tình trạng;việc gia giảm gia vị; thêm mắm thêm muối; may mắn
菜種 THÁI CHỦNG MAI VŨ Đợt mưa kéo dài liên tục từ hạ tuần tháng 3 khi hoa của các loại rau bắt đầu nở cho đến tháng 4
1805 Lượt xem