Hán tự : Chữ MIÊU 描

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MIÊU XUẤT Sự mô tả
写する MIÊU TẢ phản ảnh
MIÊU TẢ sự phác họa; sự miêu tả
MIÊU chấm;tả;tả cảnh
MIÊU vẽ; tô vẽ; mô tả; miêu tả
HỘI MIÊU họa sĩ
TỐ MIÊU bức vẽ phác; sự vẽ phác
THỦ MIÊU sự vẽ tay; vẽ tay
心理 TÂM LÝ MIÊU TẢ sự miêu tả chân lý; miêu tả chân lý
円を VIÊN MIÊU khoanh tròn
内面 NỘI DIỆN MIÊU TẢ sự miêu tả nội tâm
自然 TỰ NHIÊN MIÊU TẢ sự miêu tả tự nhiên
絵を HỘI MIÊU vẽ tranh
肖像画を TIÊU TƯỢNG HỌA MIÊU truyền thần
739 Lượt xem