Hán tự : Chữ NGUYÊN 源

Hán NGUYÊN- Số nét: 13 – Bộ: THỦY 水
ON ゲン
KUN みなもと
はら
みな
もと

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype

http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
泉課税 NGUYÊN TUYỀN KHÓA THUẾ thuế lợi tức đánh từ gốc; thuế khấu trừ tại nguồn
泉所得税 NGUYÊN TUYỀN SỞ ĐẮC THUẾ thuế thu nhập đánh tại gốc; thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn
泉徴収 NGUYÊN TUYỀN TRƯNG THU,THÂU sự trưng thu tại gốc; đánh tại gốc; khấu trừ tại nguồn;tiền thuế trưng thu trừ thẳng vào lương
NGUYÊN TUYỀN nguồn; nguồn gốc; gốc rễ
氏物語 NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ tập truyện của Genji
NGUYÊN BÌNH bộ tộc Genji và Heike; hai phe đối lập; Taira và Minamoto
を発する NGUYÊN PHÁT bắt nguồn
NGUYÊN nguồn
NGUYÊN bản
CHẤN NGUYÊN tâm động đất
QUANG NGUYÊN nguồn sáng; nguồn ánh sáng
開発 ĐIỆN NGUYÊN KHAI PHÁT sự phát triển nguồn điện
供給 ĐIỆN NGUYÊN CUNG CẤP sự cung cấp điện
ĐIỆN NGUYÊN nguồn điện; nút power (ở TV)
KHỞI NGUYÊN bản;gốc rễ;gốc tích;khởi nguyên; nguồn gốc;mầm;mầm mống;ngọn ngành;nguồn;xuất xứ
環境省 TƯ NGUYÊN HOÀN CẢNH TỈNH Bộ Tài nguyên Môi trường
THỦY NGUYÊN nguồn;nguồn nước
TƯ NGUYÊN tài nguyên
ĐÀO NGUYÊN HƯƠNG thiên đường; chốn đào nguyên
TÀI NGUYÊN ngân quỹ;nguồn tài chính;tài nguyên
ĐÀO NGUYÊN CẢNH cảnh đào nguyên
NGỮ NGUYÊN nguồn gốc của từ; từ nguyên
ĐÀO NGUYÊN đào nguyên
BỆNH,BỊNH NGUYÊN căn nguyên bệnh
CĂN NGUYÊN căn nguyên;cội rễ;gốc;lai lịch;ngọn nguồn;nguồn;nguồn gốc
NHIỆT NGUYÊN nguồn nhiệt
収入 THU,THÂU NHẬP NGUYÊN nguồn thu
資金 TƯ KIM NGUYÊN nguồn vốn
情報 TÌNH BÁO NGUYÊN nguồn thông tin
点光 ĐIỂM QUANG NGUYÊN nguồn phát sáng
天然資保護論者 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
天然資 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN tài nguyên thiên nhiên
人材の NHÂN TÀI NGUYÊN nguồn nhân lực
希少資の調査・試掘・採掘 HY THIẾU,THIỂU TƯ NGUYÊN ĐIỀU TRA THI QUẬT THẢI,THÁI QUẬT tìm kiếm, thăm dò, khai thác tài nguyên quý hiếm
512 Lượt xem