Hán tự : Chữ NHẠC, LẠC楽

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NHẠC,LẠC ĐIỂN quy tắc soạn nhạc
音か NHẠC,LẠC ÂM nhạc sĩ
に歩く NHẠC,LẠC BỘ nhẹ bước
NHẠC,LẠC ĐỘI dàn nhạc; ban nhạc
な生活 NHẠC,LẠC SINH HOẠT no đủ
NHẠC,LẠC TRƯỜNG,TRƯỢNG Nhạc trưởng
NHẠC,LẠC dễ chịu;thoải mái
NHẠC,LẠC PHỔ bảng tổng phổ; bảng dàn bè; nốt nhạc; bản nhạc
しむ NHẠC,LẠC chơi;khoái;sướng;vui chơi;vui đùa;vui; vui vẻ; khoái lạc; sung sướng; thích; thích thú; thưởng thức
観的 NHẠC,LẠC QUAN ĐÍCH lạc quan
しみ NHẠC,LẠC niềm vui;vui; vui vẻ; khoái lạc; sung sướng; mong mỏi
観する NHẠC,LẠC QUAN yêu đời
しませる NHẠC,LẠC đẹp ý
NHẠC,LẠC SƯ nhạc sư
しく仕事をする NHẠC,LẠC SĨ,SỸ SỰ lạc nghiệp
天的 NHẠC,LẠC THIÊN ĐÍCH lạc quan
しい NHẠC,LẠC dí dỏm;khoái ý;sướng;vui sướng;vui vẻ; vui nhộn; vui tính;vui; vui vẻ; khoái lạc; sung sướng
天家 NHẠC,LẠC THIÊN GIA người lạc quan
NHẠC,LẠC thoải mái; dễ chịu
NHẠC,LẠC SỸ,SĨ nhạc sĩ
NHẠC,LẠC ĐÀN thế giới âm nhạc; giới âm nhạc
NHẠC,LẠC VIÊN lạc cảnh;thiên đàng
NHẠC,LẠC ĐOÀN Dàn nhạc; ban nhạc
NHẠC,LẠC KHÍ nhạc cụ;nhạc khí
NHẠC,LẠC KỊCH nhạc kịch; ô pê ra
HOAN NHẠC,LẠC NHAI khu phố vui chơi; hộp đêm; khu vui chơi
に浸る KHOÁI NHẠC,LẠC TẨM đắm nguyệt say hoa
KHÍ NHẠC,LẠC nhạc khí
KHOÁI NHẠC,LẠC lạc thú
HÀNH,HÀNG NHẠC,LẠC giải trí; sự giải trí
KHOÁI NHẠC,LẠC khoái lạc;lạc thú
する AI NHẠC,LẠC thường thức
HUYỀN NHẠC,LẠC KHÍ đàn dây; nhạc cụ dây;đờn
主義 HƯỞNG NHẠC,LẠC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hưởng lạc
VŨ NHẠC,LẠC sàn nhảy
HUYỀN NHẠC,LẠC KHÍ đàn
HƯỞNG NHẠC,LẠC sự hưởng lạc; sự hưởng thụ; hưởng thụ; hưởng lạc
ÂM NHẠC,LẠC VIỆN nhạc viện
NĂNG NHẠC,LẠC ĐƯỜNG nơi biểu diễn kịch nô
教師 ÂM NHẠC,LẠC GIÁO SƯ nhạc sư
AN,YÊN NHẠC,LẠC TỬ chết nhẹ nhàng; chết êm ái; ra đi nhẹ nhàng
ÂM NHẠC,LẠC GIA nhạc gia
器と太鼓 QUẢN NHẠC,LẠC KHÍ THÁI CỔ kèn trống
椅子 AN,YÊN NHẠC,LẠC Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
の調子 ÂM NHẠC,LẠC ĐIỀU TỬ,TÝ điệu nhạc
を祈る AN,YÊN NHẠC,LẠC KỲ cầu an
の才能 ÂM NHẠC,LẠC TÀI NĂNG năng khiếu đối với âm nhạc
を求める AN,YÊN NHẠC,LẠC CẦU cầu an
とバルー ÂM NHẠC,LẠC vũ khúc
CỰC NHẠC,LẠC cõi cực lạc; thiên đường
NGU NHẠC,LẠC NHAI khu giải trí
ÂM NHẠC,LẠC âm nhạc; nhạc;ca nhạc
VĂN NHẠC,LẠC nhà hát múa rối
番組 NGU NHẠC,LẠC PHIÊN TỔ chương trình giải trí
ĐẢ NHẠC,LẠC KHÍ nhạc cụ thuộc bộ gõ
NGU NHẠC,LẠC THẤT Phòng giải trí
ĐỘC NHẠC,LẠC con quay; quay
ÁI NHẠC,LẠC Tình yêu
NGU NHẠC,LẠC TRƯỜNG nơi giải trí
NHÃ NHẠC,LẠC nhã nhạc; gagaku (múa và nhạc truyền thống của Nhật)
KHÍ NHẠC,LẠC nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu;thư thái; an nhàn;sự nhẹ nhõm; sự thoải mái; nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu
DU NHẠC,LẠC sự thoải mái; sự hài lòng; sự sung sướng
NGU NHẠC,LẠC du hý;sự giải trí; trò giải trí; sự tiêu khiển; sự vui chơi;trò truyện
ĐẠO NHẠC,LẠC GIẢ lãng tử
DUYỆT NHẠC,LẠC sự giải trí
軽音 KHINH ÂM NHẠC,LẠC nhạc nhẹ
交響 GIAO HƯỞNG NHẠC,LẠC ĐOÀN dàn nhạc giao hưởng
耳をしませる NHĨ NHẠC,LẠC dễ nghe;vui tai
交響 GIAO HƯỞNG NHẠC,LẠC nhạc giao hưởng
管弦 QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC ĐOÀN đoàn nhạc; dàn nhạc
管弦 QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC âm nhạc soạn cho dàn nhạc
〜をしむ NHẠC,LẠC thưởng thức; tận hưởng
第一 ĐỆ NHẤT NHẠC,LẠC CHƯƠNG chương (nhạc) thứ nhất
目をしませる MỤC NHẠC,LẠC dễ coi;thích mắt;vui mắt
大音 ĐẠI ÂM NHẠC,LẠC HỘI đại nhạc hội
談話をしむ ĐÀM THOẠI NHẠC,LẠC vui miệng
喜怒哀 HỈ,HI NỘ AI NHẠC,LẠC các cảm xúc của con người; cảm xúc; tâm trạng; trạng thái tình cảm; trạng thái cảm xúc
葬送音 TÀNG TỐNG ÂM NHẠC,LẠC kèn trống
食い道 THỰC ĐẠO NHẠC,LẠC người sành ăn; sành ăn
幸福をしむ HẠNH PHÚC NHẠC,LẠC hưởng phúc (hưởng phước)
電子音 ĐIỆN TỬ,TÝ ÂM NHẠC,LẠC Âm nhạc điện tử
集会をしむ TẬP HỘI NHẠC,LẠC vui vầy
民族音 DÂN TỘC ÂM NHẠC,LẠC quốc nhạc
社団法人音電子事業協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN ÂM NHẠC,LẠC ĐIỆN TỬ,TÝ SỰ NGHIỆP HIỆP HỘI Hiệp hội Ngành Âm nhạc điện tử
ボストン交響 GIAO HƯỞNG NHẠC,LẠC ĐOÀN Dàn nhạc Đồng quê Boston
ブルックリン音アカデミー ÂM NHẠC,LẠC Viện hàn lâm Âm nhạc Brooklyn
1706 Lượt xem