Hán tự chữ NHÂN 仁

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
王門 NHÂN VƯƠNG MÔN cổng Deva; cổng ngôi đền được canh gác bởi các vị vua Deva dữ tợn; cổng của ngôi đền Nio
王力 NHÂN VƯƠNG LỰC Sức mạnh Héc quyn
NHÂN VƯƠNG hai người bảo vệ các vị vua Deva
NHÂN TỪ nhân từ
NHÂN ÁI sự nhân ái; nhân ái
NHÂN Nhân; người; thành viên
NHÂN lòng thương
NHÂN THUẬT nghệ thuật làm từ thiện; kỹ thuật làm lành vết thương
NHÂN NGHĨA nhân nghĩa
BẤT NHÂN Sự nhẫn tâm; tính vô nhân đạo
HẠCH NHÂN Sự liên kết hạt nhân; lực liên kết hạt nhân
961 Lượt xem