Hán tự chữ Nhân 人 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NHÂN TÂM nhân tâm
工革 NHÂN CÔNG CÁCH da nhân tạo
工孵化法 NHÂN CÔNG PHU HÓA PHÁP phương pháp ấp trứng nhân tạo
NHÂN THANH tiếng người
NHÂN LỰC sức người
NHÂN NHÂN Mỗi người; mọi người
NHÂN con nhỏ;mỗi người; mọi người; con người
食い NHÂN THỰC Tục ăn thịt người; sự ăn thịt người
間工学 NHÂN GIAN CÔNG HỌC Khoa học nghiên cứu lao động; quản lý nhân sự
道主義 NHÂN ĐẠO CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa nhân đạo
NHÂN CƠ Da; sức nóng thân thể
生観 NHÂN SINH QUAN nhân sinh quan
民警察 NHÂN DÂN CẢNH SÁT cánh sát nhân dân
斬り NHÂN TRẢM Vụ ám sát
NHÂN ĐỨC Nhân đức
工雷 NHÂN CÔNG LÔI Chớp nhân tạo
工地震 NHÂN CÔNG ĐỊA CHẤN Động đất nhân tạo
NHÂN SỸ,SĨ nhân sĩ
NHÂN LỰC nhân lực;sức người
事課 NHÂN SỰ KHÓA phòng tổ chức cán bộ; vụ tổ chức cán bộ
NHÂN Mỗi người; mọi người
類学 NHÂN LOẠI HỌC nhân chủng học
間学 NHÂN GIAN HỌC Nhân chủng học
NHÂN ĐẠO nhân đạo
NHÂN QUYÊN lụa nhân tạo
NHÂN SINH bản mạng;bản mệnh;đời người;nhân mạng;nhân sinh; cuộc sống; cuộc đời;nhân tình
民状態 NHÂN DÂN TRẠNG THÁI dân tình
文科学 NHÂN VĂN KHOA HỌC khoa học nhân văn
NHÂN ĐỨC nhân đức
工雪 NHÂN CÔNG TUYẾT tuyết nhân tạo
工呼吸法 NHÂN CÔNG HÔ HẤP PHÁP Phương pháp hô hấp nhân tạo
NHÂN VIÊN nhân viên
前で NHÂN TIỀN trong công chúng;trong công ty
事不省 NHÂN SỰ BẤT TỈNH sự bất tỉnh; sự không còn có ý thức
NHÂN người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách
NHÂN LOẠI loài người;Nhân loại
間嫌い NHÂN GIAN HIỀM Lòng căm ghét hoặc không tin vào loài người
造衛星 NHÂN TẠO,THÁO VỆ TINH vệ tinh nhân tạo
笑わせ NHÂN TIẾU nực cười
NHÂN VẬT nhân vật; con người; một cá nhân; người có tài năng; nhân vật quan trọng
民代表会議 NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU HỘI NGHỊ hội đồng nhân dân
NHÂN SỐ số người
待ち顔 NHÂN ĐÃI NHAN khuôn mặt ngóng chờ; khuôn mặt chờ đợi
工降雨 NHÂN CÔNG GIÁNG,HÀNG VŨ mưa nhân tạo
工呼吸機 NHÂN CÔNG HÔ HẤP CƠ,KY máy thở nhân tạo
NHÂN PHẨM nhân phẩm
NHÂN TIỀN công chúng;công ty
事する NHÂN SỰ phòng nhân sự
NHÂN người; con người; nhân loại; vai; người thực sự; người có tài; người trưởng thành; người khác; hành khách; khách
頭税 NHÂN ĐẦU THUẾ Thuế bình quân theo đầu người
間国宝 NHÂN GIAN QUỐC BẢO Nhân tài; tài sản sống của quốc gia
造繊維 NHÂN TẠO,THÁO TIỆM DUY sợi nhân tạo;tơ nhân tạo;tơ sợi nhân tạo
NHÂN CHỦNG nhân chủng; chủng tộc
為的 NHÂN VI ĐÍCH có tính nhân tạo; không phải tự nhiên
民代表 NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU dân biểu
攫い NHÂN QUẶC sự bắt cóc; kẻ bắt cóc
影を認める NHÂN ẢNH NHẬN dựng lên hình ảnh (của ai đó)
工避妊法 NHÂN CÔNG TỴ NHÂM PHÁP Sự tránh thụ thai; tránh thụ thai; phương pháp tránh thai
工呼吸 NHÂN CÔNG HÔ HẤP hô hấp nhân tạo
NHÂN DANH nhân mạng;tên người ; danh tánh
NHÂN TIỀN khẩu phần thức ăn
NHÂN SỰ nhân sự
NHÂN người
面獣心 NHÂN DIỆN THÚ TÂM Con thú đội lốt người
間味 NHÂN GIAN VỊ Bản tính rất con người (ý tốt); tính nhân văn; thiện ý
造皮革 NHÂN TẠO,THÁO BỈ CÁCH da giả
称代名詞 NHÂN XƯNG,XỨNG ĐẠI DANH TỪ Đại từ nhân xưng
NHÂN TAI tai họa do con ngưòi tạo ra
民をなだめる NHÂN DÂN ru ngủ dân chúng
探し NHÂN THÁM sự tìm kiếm người
NHÂN ẢNH cái bóng của người; linh hồn; tâm hồn
工語 NHÂN CÔNG NGỮ Một ngôn ngữ nhân tạo
工呼吸 NHÂN CÔNG HÔ HẤP sự hô hấp nhân tạo
口静態 NHÂN KHẨU TĨNH THÁI nhân khẩu tĩnh
NHÂN THÍCH,THỨ thịt người
並み NHÂN TỊNH sự trung bình (về khả năng, diện mạo, mức sống); sự bình thường;trung bình (về khả năng, diện mạo, mức sống); bình thường
NHÂN PHI NHÂN Kẻ mất hết tính người; kẻ vô nhân tính
間同士 NHÂN GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ nhân loại; con người; loài người;sản phẩm của con người
造ゴム NHÂN TẠO,THÁO cao su nhân tạo
NHÂN XƯNG,XỨNG nhân xưng
気者 NHÂN KHÍ GIẢ Người được ưa chuộng; người được ưa thích
民に奉仕する NHÂN DÂN PHỤNG SĨ,SỸ phục vụ nhân dân
才登用 NHÂN TÀI ĐĂNG DỤNG sự tuyển dụng tầng lớp cao cấp (cho công ty)
NHÂN ẢNH cái bóng của người; linh hồn; tâm hồn
工衛星 NHÂN CÔNG VỆ TINH vệ tinh nhân tạo
工受胎 NHÂN CÔNG THỤ,THỌ THAI sự thụ tinh nhân tạo
口調査 NHÂN KHẨU ĐIỀU TRA Điều tra nhân khẩu; sự điều tra dân số; điều tra dân số
NHÂN BIỆT Từng người; đầu người (thường dùng trong điều tra dân số)
を助ける NHÂN TRỢ cứu nhân
間関係 NHÂN GIAN QUAN HỆ Mối quan hệ của con người
間像 NHÂN GIAN TƯỢNG Hình ảnh của con người (cả vẻ bề ngoài, tính cách, tư tưởng)
NHÂN TẠO,THÁO sự nhân tạo; nhân tạo
真似 NHÂN CHÂN TỰ sự bắt chước
気株 NHÂN KHÍ HẬU,CHU Loại cổ phiếu dễ có lãi; loại cổ phiếu phổ thông
NHÂN DÂN nhân dân;thần dân;thứ dân
手不足 NHÂN THỦ BẤT TÚC sự thiếu nhân lực
形遣い NHÂN HÌNH KHIỂN Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
工芝 NHÂN CÔNG CHI cỏ nhân tạo
工受紛 NHÂN CÔNG THỤ,THỌ PHÂN sự thụ phấn nhân tạo
口統計 NHÂN KHẨU THỐNG KẾ sự thông kê nhân khẩu; thông kê nhân khẩu
863 Lượt xem