Hán tự chữ Nhân 人 (phần 4)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CÁ NHÂN cá thể
で行く NHỊ NHÂN HÀNH,HÀNG cặp kè
当り NHẤT NHÂN ĐƯƠNG bình quân đầu người
LỆ NHÂN người phụ nữ đẹp; người diễm lệ; người yêu kiều; mỹ nhân
TRI NHÂN người quen;người quen biết;quen mặt
DỊ NHÂN dị nhân
の判断 ĐỘC NHÂN PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN Phán đoán của riêng mình
NGHĨ NHÂN sự hiện thân; hiện thân;sự nhân cách hóa; trường hợp nhân cách hóa
CÔNG NHÂN Công nhân; thợ thủ công; nhân công
と子供 PHỤ NHÂN TỬ,TÝ CUNG thê nhi;thê tử
を出迎える HỮU NHÂN XUẤT NGHINH đón bạn
CÁ NHÂN cá nhân; cá thể;cá nhân; mang tính cá nhân; riêng tư; riêng;kho tư nhân;tư gia
NHỊ NHÂN hai người
当たりGDP NHẤT NHÂN ĐƯƠNG thu nhập bình quân đầu người
QUÝ NHÂN đại nhân;quí nhân
を借りる CHỨC NHÂN TÁ mướn thợ
ĐINH NHÂN VẬT tiểu thuyết hoặc kịch về tầng lớp buôn bán
THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
LÃNG NHÂN lãng tử; kẻ vô công rồi nghề; kẻ lang thang
HẬU NHÂN Con cháu; thế hệ về sau; thế hệ mai sau
ĐẢO NHÂN người sống ở đảo
PHỤ NHÂN phụ nữ
THƯƠNG NHÂN lái;lái buôn;nhà buôn;thương nhân; người trông coi cửa hàng
となる HỮU NHÂN làm bạn
NHỊ NHÂN Hai người
当たり NHẤT NHÂN ĐƯƠNG đối với mỗi người; trên đầu người; bình quân đầu người
ĐIỂU NHÂN Phi công; người lái máy bay
CHỨC NHÂN người lao động;thợ
ĐINH NHÂN lái buôn
THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
PHÁP NHÂN THUẾ thuế pháp nhân
DỊCH NHÂN công nhân;viên chức chính phủ
TIỂU NHÂN đứa trẻ; nhi đồng
向け NGOẠI NHÂN HƯỚNG dành cho người nước ngoài
THƯƠNG NHÂN Thương gia; người chủ hiệu; thương nhân
たち HỮU NHÂN chúng bạn
民会議党 TOÀN NHÂN DÂN HỘI NGHỊ ĐẢNG Hội nghị toàn dân
BÀI NHÂN nhà thơ
CHỦ,TRÚ NHÂN CÔNG ông chủ; nhân vật chính
NHẤT NHÂN NƯƠNG người con gái duy nhất
ĐÔ NHÂN người thủ đô
THÀNH NHÂN thánh;thánh nhân
MANH NHÂN người mù
THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn
PHÁP NHÂN pháp nhân
THÔN NHÂN người trong làng
TIỂU NHÂN đứa trẻ; nhi đồng; người lùn; chú lùn
HIẾU,HẢO NHÂN VẬT người tốt; người có tư cách tốt; nhân vật chính diện
NGOẠI NHÂN người nước ngoài; người ngoài; người ngoại quốc
TRIẾT NHÂN nhà thông thái; bậc hiền triết; triết gia
HỮU NHÂN bạn;bạn bè;bạn thân;bằng hữu;thân bằng;thân hữu
TOÀN NHÂN DÂN muôn dân
CHỦ,TRÚ NHÂN chồng; người chủ;chủ nhân;ông chủ
占め NHẤT NHÂN CHIẾM,CHIÊM Sự độc quyền
BANG NHÂN người bản quốc
HÀNH,HÀNG NHÂN Khách qua đường; khách bộ hành
痴呆 LÃO NHÂN SI NGỐC bệnh già
ĐẠO NHÂN Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
PHẠM NHÂN hung thủ;phạm nhân
CẦU NHÂN sự tuyển người làm việc; tìm người; tuyển dụng; tuyển nhân viên; tuyển người làm
対本 BẢN NHÂN ĐỐI BẢN NHÂN giữa người ủy thác với người ủy thác
ĐƯƠNG NHÂN người này; người đang được nhắc đến
禁制 NỮ NHÂN CẤM CHẾ Không dành cho phụ nữ; cấm nữ giới
BIẾN NHÂN người kỳ quặc; người kỳ dị
ĐẢNG NHÂN đảng viên
TRỌNG NHÂN KHẨU sự nói tốt về người khác
CHỦ,TRÚ NHÂN chồng
NHẤT NHÂN TIỀN người lớn; người trưởng thành
LOẠI NHÂN VIÊN vượn người
ĐẠT NHÂN chuyên gia; người thành thạo
MAN NHÂN người hoang dã; người man rợ
LÃO NHÂN BỆNH,BỊNH bệnh già
稿 CẢO NHÂN hình nộm bằng rơm; bù nhìn rơm
ĐẠO NHÂN Kẻ trộm; kẻ cắp; tên ăn trộm
BĂNG NHÂN người làm mối
を忘れる BẢN NHÂN VONG quên mình
TÀI NHÂN tài nhân
NỮ NHÂN phụ nữ; nữ giới
VĨ NHÂN vĩ nhân; con người vĩ đại; nhân vật vĩ đại
TỤC NHÂN phàm phu
を介して TRỌNG NHÂN GIỚI thông qua người làm mối
NHẤT NHÂN NHẤT NHÂN từng người; mỗi người
間的 PHI NHÂN GIAN ĐÍCH mất tính người; phi nhân tính
性痴呆症 LÃO NHÂN TÍNH,TÁNH SI NGỐC CHỨNG bệnh thần kinh suy nhược khi về già
VÔ,MÔ NHÂN ĐẢO hòn đảo không người; đảo hoang
DÂN NHÂN dân sự
と代理 BẢN NHÂN ĐẠI LÝ NHÂN giữa người ủy thác với đại lý
CỮU,CAO NHÂN Người xúc phạm; tội phạm
TÁ NHÂN Người đi vay; người vay; bên nợ
TRỌNG NHÂN người làm mối
NGŨ NHÂN TỔ nhóm năm người
で行く NHẤT NHÂN HÀNH,HÀNG đi một mình
道的 PHI NHÂN ĐẠO ĐÍCH vô nhân đạo
CÚC NHÂN HÌNH hình nhân hoa cúc; búp bê làm từ hoa cúc
を扶養する LÃO NHÂN PHÙ DƯỠNG dưỡng già
TƯ NHÂN tư nhân
BÁCH NHÂN LỰC Sức mạnh to lớn
VÔ,MÔ NHÂN sự không có người; sự bỏ không;sự thiếu sự giúp đỡ;không có người; bỏ không;thiếu sự giúp đỡ
BẢN NHÂN anh ta; cô ta; ông ta; bà ta; người đó;bản thân;người ủy thác
PHU NHÂN phu nhân
887 Lượt xem