Hán tự: Chữ NHŨ 乳

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
製品 NHŨ CHẾ PHẨM sản phẩm chế biến từ sữa;sản phẩm sữa
NHŨ NGƯU bò sữa
化剤 NHŨ HÓA TỀ chất nhũ hóa; thuốc nhũ hóa
NHŨ QUẢ Kẹo sữa
濁液 NHŨ TRỌC DỊCH dịch nhũ tương
NHŨ HÓA sự nhũ hóa
NHŨ SẮC Màu sữa
NHŨ TRỌC Nhũ tương
NHŨ TỀ Chất nhũ tương
臭児 NHŨ XÚ NHI Lính mới; người chưa có kinh nghiệm; người miệng còn hơi sữa (nghĩ bóng)
NHŨ THANH Chất lỏng có được sau khi tách pho mát ra khỏi sữa
児院 NHŨ NHI VIỆN Nhà trẻ
NHŨ XÚ còn trẻ con; thiếu kinh nghiệm; chưa chín chắn; miệng còn hơi sữa (nghĩa bóng);hương vị sữa; mùi sữa
NHŨ DỊCH Nhựa cây; mủ cây
児脚気 NHŨ NHI CƯỚC KHÍ Bệnh tê phù ở trẻ em; bệnh bêribêri ở trẻ em (nguyên nhân là do thiếu vitamin B1)
腺炎 NHŨ TUYẾN VIÊM bệnh viêm nhũ tuyến;Chứng viêm vú
NHŨ CHẤP Sữa; chất sữa
児死亡率 NHŨ NHI TỬ VONG XUẤT Tỉ lệ tử vong ở trẻ em
NHŨ HƯƠNG Cây trầm hương
NHŨ TUYẾN Tuyến vú
母車 NHŨ MẪU XA xe nôi; xe đẩy trẻ con;xe tập đi của trẻ con
NHŨ NHI con mọn;con nhỏ;con thơ;hài nhi;trẻ còn bú sữa
NHŨ THỦ đầu vú; núm vú; nhũ hoa
脂肪 NHŨ CHI PHƯƠNG Chất béo trong sữa
NHŨ MẪU Nhũ mẫu; vú nuôi
ガン NHŨ ung thư vú
NHŨ ĐẦU Núm vú; đầu vú
NHŨ ĐƯỜNG Chất lactoza; đường sữa
NHŨ MẪU nhũ mẫu
を搾る NHŨ TRA vắt sữa
NHŨ BÁT Cái cối giã
石英 NHŨ THẠCH ANH Nhũ thạch anh (loại thạch anh có chứa nhũ tương)
NHŨ XỈ răng sữa;Răng sữa (ở trẻ con)
を吸う NHŨ HẤP bú sữa
NHŨ BÁT Cái cối giã
白色 NHŨ BẠCH SẮC Màu trắng sữa
様突起 NHŨ DẠNG ĐỘT KHỞI Nhô lên giống hình vú; lồi lên giống như hình vú
NHŨ nhũ;vú
酸飲料 NHŨ TOAN ẨM LIỆU Đồ uống chứa axít lactic
NHŨ BẠCH Màu trắng sữa
NHŨ NGHIỆP Ngành công nghiệp sản xuất bơ sữa
酸菌 NHŨ TOAN KHUẨN Vi khuẩn axít lactic
NHŨ NHAM bệnh ung thư vú;ung thư vú
NHŨ BỔNG Cái chày
NHŨ TOAN Axít lactic (công thức hóa học là C3H6O3)
用牛 NHŨ DỤNG NGƯU Bò sữa (bò nuôi để lấy sữa)
房炎 NHŨ PHÒNG VIÊM Bệnh viêm vú
NHŨ LẠC bơ (sữa)
状液 NHŨ TRẠNG DỊCH Chất lỏng dạng sữa
NHŨ PHÒNG
NHŨ CHẤT Chất lượng sữa
NHŨ TRẠNG Dạng sữa
幼児 NHŨ ẤU NHI Hài nhi; trẻ con; trẻ sơ sinh
期間 THỤ,THỌ NHŨ KỲ GIAN Thời gian cho con bú
VI NHŨ bộ ngực nhỏ
BỘ NHŨ LOẠI loài có vú
BỘ NHŨ BÌNH bình sữa
動物 BỘ NHŨ ĐỘNG VẬT thú có vú
THỔ NHŨ việc trớ sữa (trẻ em)
CHUNG NHŨ THẠCH thạch nhũ
CHUNG NHŨ ĐỘNG,ĐỖNG động thạch nhũ
ĐẬU NHŨ sữa đậu nành
NGƯU NHŨ sữa;sữa bò
MẪU NHŨ sữa mẹ
する TRA NHŨ vắt sữa
TRA NHŨ sự vắt sữa; việc vắt sữa
発酵 PHÁT GIẾU,DIẾU NHŨ Sữa chua
コーヒー牛 NGƯU NHŨ cà phê sữa
1179 Lượt xem