Hán tự : Chữ NIỆP, NIỆM 捻

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
じれる NIỆP,NIỆM xuyên tạc; cong queo
じる NIỆP,NIỆM vặn; xoáy; xoay; quay; vắt (nước)
NIỆP,NIỆM CHUYỂN sự vặn; sự xoáy
挫する NIỆP,NIỆM TOẢ bong gân
挫する NIỆP,NIỆM TOẢ bong gân; sai khớp
NIỆP,NIỆM TOẢ bệnh bong gân;bị trật xương;sự bong gân; sự sai khớp
NIỆP,NIỆM TỬ,TÝ đinh ốc; ốc vít;giây cót đồng hồ
NIỆP,NIỆM đánh bại;vặn; xoay; ngắt;vắt (óc)
じ桔梗 NIỆP,NIỆM KẾT NGẠNH Cây hoa chuông Trung Quốc (có cánh hơi xoắn ốc)
NIỆP,NIỆM quà biếu; bọc quà; phong bì (tiền biếu)
XƯƠNG NIỆP,NIỆM TOẢ bị trẹo xương
TRƯỜNG,TRÀNG NIỆP,NIỆM CHUYỂN chứng xoắn ruột
首の THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ bị trật cổ;bị trẹo cổ
足首 TÚC THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ bị trẹo mắt cá
588 Lượt xem