Hán tự: Chữ NỘI (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
反足 NỘI PHẢN TÚC chân có tật bẩm sinh
NỘI NỘI Bên trong; bí mật; riêng tư; không chính thức
閣官房長官 NỘI CÁC QUAN PHÒNG TRƯỜNG,TRƯỢNG QUAN Chánh văn phòng nội các
NỘI NGHỊ Hội nghị bí mật; cuộc thảo luận riêng tư
NỘI QUY Nội qui riêng; qui định riêng
罰的 NỘI PHẠT ĐÍCH sự tự trừng phạt; sự tự kiểm điểm; sự tự xem xét bản thân
NỘI TỈNH sự tự giác ngộ
NỘI CẢNG khu vực trong cảng
政不干渉 NỘI CHÍNH,CHÁNH BẤT CAN THIỆP Không can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
NỘI ỨNG Sự thông đồng với kẻ địch; sự phản bội; sự nội ứng
容の正当性 NỘI UNG,DONG CHÍNH ĐƯƠNG TÍNH,TÁNH Tính chính xác của nội dung
在性 NỘI TẠI TÍNH,TÁNH Tính cố hữu
反脚 NỘI PHẢN CƯỚC Chân vòng kiềng
NỘI ĐIỂN Kinh Phật giáo
鮮人 NỘI TIÊN NHÂN người Nhật Bản và người Triều Tiên
NỘI CÁC nội các
NỘI YẾT Cuộc gặp mặt không chính thức với người cấp trên
NỘI KIẾN Việc kiểm tra bên trong; việc khám xét sơ bộ
縁の妻 NỘI DUYÊN THÊ Người vợ không chính thức
NỘI TƯƠNG,TƯỚNG Bộ trưởng bộ Nội Vụ
NỘI TẾ Giải quyết nội bộ (không đưa ra tòa án)
NỘI CHÍNH,CHÁNH nội chính;nội chính (nội chánh)
NỘI TÂM nội tâm; đáy lòng;trong lòng
NỘI UNG,DONG nội dung
NỘI TẠI Nội tại; tồn tại bên trong; cố hữu
NỘI BAO Sự bao hàm; sự nội hàm
NỘI NGHI bà nhà; chị nhà; phu nhân
NỘI HẠNG số hạng trong tỷ lệ thức (toán)
野手 NỘI DÃ THỦ người đứng chặn bóng ở trong sân (bóng chày)
NỘI NẶC sự hứa không chính thức
NỘI TRANG bao bì trong;Nội thất (nhà cửa)
NỘI TUYẾN nội tuyến
NỘI BỈ Màng trong; vỏ trong (của cây)
NỘI HẢI Vịnh
NỘI CÔNG Bệnh bên trong cơ thể (không thể hiện triệu chứng ra bên ngoài)
NỘI KHINH Đường kính trong
NỘI YẾN bữa tiệc giữa những người thân trong cung điện
NỘI ÁP Sức ép bên trong; áp lực bên trong
務部 NỘI VỤ BỘ bộ nội vụ
NỘI THƯƠNG Vết thương bên trong
面描写 NỘI DIỆN MIÊU TẢ sự miêu tả nội tâm
野席 NỘI DÃ TỊCH ghế cho khán giả ở phía gôn số 1 và gôn số 3 (bóng chày)
NỘI ĐÀM Cuộc thảo luận riêng tư
蔵する怒り NỘI TÀNG NỘ oan khuất
緒話 NỘI TỰ THOẠI Cuộc nói chuyện bí mật
的生活 NỘI ĐÍCH SINH HOẠT Cuộc sống nội tâm; cuộc sống tinh thần
NỘI HẢI vịnh; eo biển
接円 NỘI TIẾP VIÊN Đường tròn nội tiếp
NỘI ĐÌNH Khuê phòng (của vua chúa)
NỘI THẤT bà nhà; chị nhà; phu nhân
国郵便 NỘI QUỐC BƯU TIỆN Thư tín trong nước
務省 NỘI VỤ TỈNH bộ nội vụ
NỘI TRÁI Hối phiếu trong nước
NỘI DIỆN bề trong;mặt trong
野安打 NỘI DÃ AN,YÊN ĐẢ Cú đánh mà bóng vẫn ở trong sân (bóng chày)
証話 NỘI CHỨNG THOẠI Cuộc nói chuyện bí mật; nói thầm
NỘI TÀNG sự lắp đặt bên trong
緒事 NỘI TỰ SỰ Chuyện bí mật; điều bí mật
的根拠 NỘI ĐÍCH CĂN CỨ Cơ sở bên trong; căn cứ bên trong
NỘI TRI chính trị trong nước
NỘI TIẾP Nội tiếp (toán học)
NỘI ĐÌNH Sân bên trong; sân trong
NỘI ĐỊNH Quyết định không chính thức
国産 NỘI QUỐC SẢN Sản xuất trong nước
務大臣 NỘI VỤ ĐẠI THẦN Bộ trưởng Bộ Nội Vụ
NỘI TRINH việc điều tra bí mật
NỘI NHU Nhu cầu nội địa
NỘI DÃ khu vực trong gôn (bóng chày)
証事 NỘI CHỨNG SỰ Chuyện bí mật
NỘI MÔNG Nội Mông (Mông Cổ)
NỘI TỰ cuộc sống gia đình;riêng tư
NỘI ĐÍCH (thuộc) bên trong
NỘI TRI Vấn đề chính trị trong nước
NỘI THÁM Sự điều tra bí mật
NỘI MẠC hậu trường
NỘI TÔN Cháu
国為替 NỘI QUỐC VI THẾ Trao đổi nội tệ
NỘI VỤ Nội vụ; những vấn đề trong nước
NỘI TRẮC bên trong; ở trong; nội bộ;phía trong
陸霧 NỘI LỤC VỤ Sương mù trong lục địa
部闘争 NỘI BỘ ĐẤU TRANH Đấu tranh nội bộ; tranh chấp nội bộ
NỘI CHỨNG riêng tư
NỘI UYỂN,UẤT,UẨN Vườn ở bên trong các lâu đài, điện thờ
NỘI PHÂN sự bất hòa nội bộ; sự xung đột nội bộ; sự tranh chấp nội bộ
NỘI PHÁT Tự phát; nội phát; phát sinh từ bên trong
NỘI KHÍ sự xấu hổ; sự ngượng ngùng; sự thẹn thùng; nhát; nhút nhát; nhát gan; bẽn lẽn; rụt rè;xấu hổ; ngượng; thẹn; thẹn thùng; ngượng ngùng; hướng nội; nhát; nhút nhát; rụt rè; bẽn lẽn
NỘI THÁP Phép nội suy
NỘI MẠC hậu trường
NỘI THÊ Người vợ không hợp pháp
国債 NỘI QUỐC TRÁI Hối phiếu trong nước
NỘI TRỢ nội trợ;Sự giúp đỡ từ hậu phương (thường là sự giúp đỡ của vợ đối với chồng)
NỘI THỊ Nữ tỳ phục vụ trong hậu cung (có cấp bậc cao)
陸性気候 NỘI LỤC TÍNH,TÁNH KHÍ HẬU Khí hậu kiểu lục địa
部留保 NỘI BỘ LƯU BẢO Khoản dự trữ bên trong; khoản dự trữ nội bộ
NỘI CHỨNG Bằng chứng bí mật; chứng cứ bí mật
NỘI HÀNG Đường cảng trong nước
NỘI ƯỚC đính ước (kết hôn); cam kết bí mật
NỘI GIỚI Thế giới bên trong; nội tâm
殿 NỘI ĐIỆN Nơi linh thiêng để đặt tượng thần bên trong đền thờ; nội điện
NỘI SỞ Nhà bếp; tình trạng tài chính
717 Lượt xem