Hán tự : Chữ PHIỀN 煩

Cách học hán tự hiệu quả NHẤT

http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua

Danh sách Hán tự dễ học NHẤT

http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu

 

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
雑な PHIỀN TẠP rộn rã;rộn ràng
PHIỀN TẠP gây bực mình; phiền phức;sự bực mình; sự phiền phức; sự rắc rối
PHIỀN TỎA Phiền nhiễu; khó khăn; phức tạp
PHIỀN MUỘN đau đớn
PHIỀN NÃO sự thèm muốn một cách trần tục; thói dâm dục; thói dâm ô; thú tính; sự ham muốn xác thịt
PHIỀN MANG bận rộn;sự bận rộn
わす PHIỀN làm thấp thỏm; làm phiền muộn;phiền phức
わしい PHIỀN phiền muộn; chán ngắt; ngán ngẩm;phiền phức; phiền toái
PHIỀN khó. . .;phiền muộn; đau khổ
PHIỀN chán ghét; đáng ghét;ồn ào;phiền phức; lắm điều
TRƯỜNG,TRƯỢNG PHIỀN Bệnh kinh niên; bệnh lâu năm
さい KHẨU PHIỀN lắm điều; hay rầy la; khó tính; lắm lời;mè nheo; nhõng nhẽo
582 Lượt xem